Anh - Việt

Bản dịch của từ Farther trong tiếng Việt

farther

AdjectiveAdverbVerb

farther (Adjective)

/fˈɑɹðɚ/
/fˈɑɹðəɹ/
AI

Nghĩa 01

Dạng thay thế của “further”, nghĩa là “xa hơn” (chỉ khoảng cách hoặc mức độ tiếp tục/promotion). Thường dùng để nói về khoảng cách vật lý xa hơn hoặc mức độ/độ mở rộng hơn.

Alternative form of further. (See also the usage notes at further.)

Ví dụ
Khoảng cách xa làm cho việc gặp gỡ thường xuyên trở nên khó khăn.The farther distance made it challenging to meet regularly.
Cô ấy sống ở một khu phố xa hơn, xa khỏi trung tâm thành phố.She lived in a farther neighborhood, away from the city center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của farther (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

far

xa

farther

xa hơn

farthest

xa nhất

farther (Adverb)

/fˈɑɹðɚ/
/fˈɑɹðəɹ/
AI

Nghĩa 01

Dạng thay thế của “further” dùng như trạng từ, thường có nghĩa là “hơn nữa”, “xa hơn” hoặc để chỉ mức độ/tiến triển thêm. Thường dùng khi nói về khoảng cách vật lý (“xa hơn”) hoặc mức độ/độ rộng của điều gì đó (“thêm nữa”, “hơn thế”).

Alternative form of further. (See also the usage notes at further.)

Ví dụ
Cô ấy đi xa hơn dự kiến để đến sự kiện xã hội.She walked farther than expected to reach the social event.
Anh ấy muốn khám phá sâu hơn về các vấn đề xã hội của cộng đồng.He wanted to explore farther into the social issues of the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

farther (Verb)

/fˈɑɹðɚ/
/fˈɑɹðəɹ/
AI

Nghĩa 01

(từ cổ hoặc ít dùng) Dạng thay thế của “further” khi dùng như động từ, nghĩa là “đưa ra thêm”, “thúc đẩy” hoặc “tiếp tục tiến hành” một việc gì đó.

(uncommon or old-fashioned) Alternative form of further.

Ví dụ
Cô ấy mong muốn nâng cao trình độ học vấn bằng việc theo học thạc sĩ.She wished to farther her education by pursuing a master's degree.
Anh ấy quyết định phát triển sự nghiệp bằng cách nhận một công việc mới.He decided to farther his career by taking on a new job.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh