Bản dịch của từ Farther trong tiếng Việt

Farther

AdjectiveAdverbVerb

Farther Adjective

/fˈɑɹðɚ/
/fˈɑɹðəɹ/
01
Hình thức thay thế của hơn nữa. (xem thêm ghi chú sử dụng ở phần sau.)Alternative form of further. (see also the usage notes at further.)
Ví dụ
The farther distance made it challenging to meet regularly.Khoảng cách xa làm cho việc gặp gỡ thường xuyên trở nên khó khăn.
She lived in a farther neighborhood, away from the city center.Cô ấy sống ở một khu phố xa hơn, xa khỏi trung tâm thành phố.

Farther Adverb

/fˈɑɹðɚ/
/fˈɑɹðəɹ/
01
Hình thức thay thế của hơn nữa. (xem thêm ghi chú sử dụng ở phần sau.)Alternative form of further. (see also the usage notes at further.)
Ví dụ
She walked farther than expected to reach the social event.Cô ấy đi xa hơn dự kiến để đến sự kiện xã hội.
He wanted to explore farther into the social issues of the community.Anh ấy muốn khám phá sâu hơn về các vấn đề xã hội của cộng đồng.

Farther Verb

/fˈɑɹðɚ/
/fˈɑɹðəɹ/
01
(không phổ biến hoặc lỗi thời) hình thức thay thế của hơn nữa.(uncommon or old-fashioned) alternative form of further.
Ví dụ
She wished to farther her education by pursuing a master's degree.Cô ấy mong muốn nâng cao trình độ học vấn bằng việc theo học thạc sĩ.
He decided to farther his career by taking on a new job.Anh ấy quyết định phát triển sự nghiệp bằng cách nhận một công việc mới.
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Video phát âm

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Tần suất xuất hiện

1.0/8Thấp
Listening
Thấp
Speaking
Thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Thấp
Writing Task 2
Thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] Passengers in the third car tried to help the wounded, the newspaper said. According to the Guardian’s geolocation of the strikes, the last car was hit by a third missile about a mile south. [...]Báo: Charities halt Gaza aid after drone attack that killed seven workers | Gaza
[...] A “major lunar standstill”, which takes place once every 18.6 years, when moonrise and moonset reach their apart points along the horizon, will take place in January 2025. [...]Báo: Rare lunar event to shed light on Stonehenge’s links to the moon | Stonehenge
[...] Western aid officials said attacks on trucks carrying food were increasingly organised, with “spotters” in the south of Gaza relaying information on convoys’ movements to leaders of groups preparing ambushes north. [...]Báo: Fears grow that Gaza could become ‘Mogadishu on the Mediterranean’ | Israel-Gaza war
[...] The deaths came shortly after rescuers east in the Mediterranean recovered the bodies of three girls off the Greek island of Chios. The Greek coastguard said on Wednesday that the trio had died after a boat carrying them from nearby Turkey ran into rocks. [...]Báo: Nine people including baby die after boat capsizes off Lampedusa | Italy
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Idiom with Farther

Không có idiom phù hợp
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.