Bản dịch của từ See trong tiếng Việt

See

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

See(Verb)

siː
siː
01

Nhìn thấy; chứng kiến bằng mắt — hành động dùng mắt để nhận biết hoặc quan sát sự việc, người hoặc vật.

Seeing, witnessing.

看见;目睹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dẫn (ai đó) đến một nơi cụ thể; hộ tống hoặc đưa ai tới chỗ nào đó.

Escort or conduct (someone) to a specified place.

陪同到指定地点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đảm bảo; làm cho chắc chắn rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc được thực hiện.

Ensure.

确保

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Hiểu ra, nhận ra hoặc suy luận được điều gì đó sau khi suy nghĩ, xem xét hoặc dựa trên thông tin có được.

Discern or deduce after reflection or from information; understand.

理解,明白

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

(trong bài poker hoặc trò chơi bài giống poker) đặt cược bằng số tiền bằng với cược của đối thủ để tiếp tục chơi và buộc họ phải lật bài để so sánh xem ai thắng.

(in poker or brag) equal the bet of (an opponent) and require them to reveal their cards in order to determine who has won the hand.

跟注并要求对手亮牌

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Trải nghiệm hoặc chứng kiến một sự kiện, tình huống (nhìn thấy hoặc có mặt khi điều gì đó xảy ra).

Experience or witness (an event or situation)

经历或目睹某事件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Nhìn thấy bằng mắt; nhận biết hoặc phân biệt được bằng thị giác.

Perceive with the eyes; discern visually.

用眼睛看;看见。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Gặp mặt ai đó (mà mình quen) một cách tình cờ hoặc để giao tiếp xã giao; có thể là gặp bạn bè, đồng nghiệp hoặc người quen trong một dịp xã hội hoặc khi đi ra ngoài.

Meet (someone one knows) socially or by chance.

偶然见面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của See (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

See

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Saw

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Seen

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sees

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Seeing

See(Noun)

sˈi
sˈi
01

Nơi đặt nhà thờ chính tòa của một giáo phận, được xem là nơi đặt quyền hành lãnh đạo của một giám mục hoặc tổng giám mục.

The place in which a cathedral church stands, identified as the seat of authority of a bishop or archbishop.

主教座堂的所在地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của See (Noun)

SingularPlural

See

Sees

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ