Bản dịch của từ See trong tiếng Việt
See
VerbNoun

See (Verb)
siː
siː
01
Nhìn thấy; chứng kiến bằng mắt — hành động dùng mắt để nhận biết hoặc quan sát sự việc, người hoặc vật.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đảm bảo; làm cho chắc chắn rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc được thực hiện.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Hiểu ra, nhận ra hoặc suy luận được điều gì đó sau khi suy nghĩ, xem xét hoặc dựa trên thông tin có được.
Discern or deduce after reflection or from information; understand.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Trải nghiệm hoặc chứng kiến một sự kiện, tình huống (nhìn thấy hoặc có mặt khi điều gì đó xảy ra).
Experience or witness (an event or situation)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
