Bản dịch của từ Cathedral trong tiếng Việt

Cathedral

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cathedral (Noun)

kəɵˈidɹl̩
kəɵˈidɹl̩
01

Nhà thờ chính của một giáo phận, là nơi đặt ghế giám mục và nơi giám mục có liên hệ chính thức.

The principal church of a diocese with which the bishop is officially associated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ