Anh - Việt

Bản dịch của từ Cathedral trong tiếng Việt

cathedral

Noun

cathedral (Noun)

/kəɵˈidɹl̩/
/kəɵˈidɹl̩/
AI

Nghĩa 01

Nhà thờ chính của một giáo phận, là nơi đặt ghế giám mục và nơi giám mục có liên hệ chính thức.

The principal church of a diocese with which the bishop is officially associated.

Ví dụ
Nhà thờ chính tại Paris được gọi là Notre Dame.The cathedral in Paris is called Notre Dame.
Nhà thờ chính ở Barcelona thu hút nhiều du khách mỗi năm.The cathedral in Barcelona attracts many tourists every year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của cathedral (Noun)

SingularPlural

cathedral

cathedrals

Kết hợp từ của cathedral (Noun)

ADJECTIVE + cathedralPREPOSITIONVERB + cathedralcathedral + NOUNcathedral + VERB
Kết hợp từ của cathedral
Collocation
Ví dụ

nhà thờ Gothic

Gothic cathedral

Nhà thờ Gothic ở Paris thu hút nhiều du khách mỗi năm.

The Gothic cathedral in Paris attracts many tourists every year.

nhà thờ trung cổ

medieval cathedral

Nhà thờ trung cổ ở York thu hút nhiều du khách mỗi năm.

The medieval cathedral in York attracts many visitors every year.

nhà thờ lớn

great cathedral

Nhà thờ lớn thu hút nhiều du khách mỗi năm ở Chicago.

The great cathedral attracts many visitors each year in Chicago.

nhà thờ Anh giáo

Anglican cathedral

Nhà thờ Anh giáo ở London thu hút nhiều du khách sự kiện xã hội mỗi năm.

The Anglican cathedral in London attracts many social event visitors each year.

thánh đường Baroque

baroque cathedral

Nhà thờ baroque ở Vienna thu hút nhiều du khách mỗi năm.

The baroque cathedral in Vienna attracts many tourists each year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh