Anh - Việt

Bản dịch của từ Diocese trong tiếng Việt

diocese

Noun

diocese (Noun)

/dˈaɪəsizəz/
/dˈaɪəsiz/
AI

Nghĩa 01 · Một khu vực, giáo khu hoặc địa phận nằm dưới quyền quản lý của một giám mục (hoặc tổng giám mục) trong nhà thờ. Nói cách khác, đó là vùng lãnh thổ tôn giáo mà giám mục phụ trách.

Một khu vực, giáo khu hoặc địa phận nằm dưới quyền quản lý của một giám mục (hoặc tổng giám mục) trong nhà thờ. Nói cách khác, đó là vùng lãnh thổ tôn giáo mà giám mục phụ trách.

The district under the jurisdiction of a bishop or archbishop.

Ví dụ
Giáo phận Los Angeles có nhiều nhà thờ Công giáo.The diocese of Los Angeles has many Catholic churches.
Giáo phận New York bao phủ một khu vực lớn.The diocese of New York covers a large area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của diocese (Noun)

SingularPlural

diocese

dioceses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh