ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ensure
Đảm bảo; làm cho chắc chắn rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc được thực hiện.
Ensure.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đảm bảo rằng (cái gì) sẽ xảy ra hoặc đúng như mong đợi.
Make certain that (something) will occur or be the case.
Làm cho chắc chắn rằng một việc sẽ xảy ra hoặc một điều kiện sẽ được đáp ứng.
Making certain that something will happen or be the case
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/ensure/