Anh - Việt

Bản dịch của từ Ensure trong tiếng Việt

ensure

Verb

ensure (Verb)

/ɪnˈʃɔːr/
/ɪnˈʃʊr/
AI

Nghĩa 01

Đảm bảo; làm cho chắc chắn rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc được thực hiện.

Ensure.

Ví dụ
Cha mẹ đảm bảo sự an toàn cho con mình bằng cách dạy chúng luật giao thông.Parents ensure their children's safety by teaching them road rules.
Giáo viên đảm bảo học sinh hiểu tầm quan trọng của trách nhiệm xã hội.Teachers ensure students understand the importance of social responsibility.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đảm bảo rằng (cái gì) sẽ xảy ra hoặc đúng như mong đợi.

Make certain that (something) will occur or be the case.

Ví dụ
Cô ấy đảm bảo tất cả tình nguyện viên tham gia sự kiện từ thiện.She ensures all volunteers attend the charity event.
Tổ chức đảm bảo phân phối công bằng tài nguyên cho người nghèo.The organization ensures fair distribution of resources to the needy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ensure (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ensure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ensured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ensured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ensures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ensuring

Kết hợp từ của ensure (Verb)

ensure + ADVERBPHRASESVERB + ensure
Kết hợp từ của ensure
Collocation
Ví dụ

đảm bảo thực tế

ensure practically

Đảm bảo giải pháp thực tế là rất quan trọng cho tiến bộ xã hội.

Ensuring practical solutions is vital for social progress.

đảm bảo rằng không chỉ

ensure (not) only

Đảm bảo không chỉ mạng xã hội mà còn cả giao tiếp trực tiếp.

Ensure not only social media but also face-to-face interactions.

đảm bảo đơn giản

ensure simply

Đảm bảo đơn giản nêu các sự thật trong bài luận của bạn để rõ ràng.

Ensure simply stating facts in your essay for clarity.

đảm bảo hiệu quả

ensure effectively

Mạng xã hội đảm bảo kết nối mọi người trên khắp thế giới.

Social media ensures effectively connecting people around the world.

đảm bảo hầu như

ensure virtually

Anh ta có thể đảm bảo hầu hết mọi người hiểu rõ các quy tắc xã hội.

He can ensure virtually everyone understands the social norms.

ensure (Verb)

/ɛnʃˈɔːrɪŋ/
/ˈɛnʃɝɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho chắc chắn rằng một việc sẽ xảy ra hoặc một điều kiện sẽ được đáp ứng.

Making certain that something will happen or be the case

Ví dụ
Maria đang bảo đảm các gia đình thu nhập thấp ở Chicago được vào thư viện bình đẳng.Maria is ensuring equal access to libraries for low-income families in Chicago.
Hội đồng không bảo đảm trẻ em ở Manchester có công viên an toàn.The council is not ensuring safe parks for children in Manchester.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh