Bản dịch của từ Require trong tiếng Việt

Require

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Require(Verb)

rɪˈkwaɪər
rɪˈkwaɪr
01

Yêu cầu; nhờ ai đó làm gì hoặc hỏi ai cần làm gì, cần như thế nào. Dùng khi muốn người khác thực hiện một việc hoặc cung cấp thông tin/hoạt động cần thiết.

Request, ask someone, what to do, how.

请求,要求某人做某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cần (một thứ gì đó) cho một mục đích cụ thể; đòi hỏi phải có để thực hiện hoặc đạt được điều gì đó.

Need for a particular purpose.

需要某种目的的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Require (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Require

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Required

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Required

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Requires

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Requiring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ