Anh - Việt

Bản dịch của từ Ask trong tiếng Việt

ask

VerbNoun

ask (Verb)

/ɑːsk/
/æsk/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hỏi hoặc yêu cầu ai đó cho biết thông tin, sự giúp đỡ hoặc một thứ gì đó; cũng có thể mang sắc thái đòi hỏi (yêu cầu).

Hành động hỏi hoặc yêu cầu ai đó cho biết thông tin, sự giúp đỡ hoặc một thứ gì đó; cũng có thể mang sắc thái đòi hỏi (yêu cầu).

Ask, Demand.

Ví dụ
Cô nhờ bạn mình cho lời khuyên về vấn đề xã hội.She asked her friend for advice on the social issue.
Những người biểu tình đòi công lý cho sự bất công xã hội.The protesters demanded justice for the social injustice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nói hoặc hỏi ai đó để nhận được câu trả lời hoặc thông tin.

Nói hoặc hỏi ai đó để nhận được câu trả lời hoặc thông tin.

Say something in order to obtain an answer or some information.

Ví dụ
Cô ấy hỏi bạn mình về bữa tiệc.She asked her friend about the party.
Tôi sẽ nhờ giáo viên giúp đỡ.I will ask the teacher for help.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Nói với ai đó rằng mình muốn họ làm hoặc đưa cái gì cho mình; yêu cầu, hỏi lấy thông tin hoặc đồ vật.

Nói với ai đó rằng mình muốn họ làm hoặc đưa cái gì cho mình; yêu cầu, hỏi lấy thông tin hoặc đồ vật.

Say to (someone) that one wants them to do or give something.

Ví dụ
Cô ấy rủ bạn mình tham gia bữa tiệc.She asked her friend to join the party.
Anh ấy nhờ giáo viên giúp làm bài tập.He asked the teacher for help with the assignment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Mời ai đó đến nhà mình hoặc đến một buổi gặp gỡ/sự kiện.

Mời ai đó đến nhà mình hoặc đến một buổi gặp gỡ/sự kiện.

Invite (someone) to one's home or a function.

Ví dụ
Cô rủ bạn bè đến dự tiệc tối.She asked her friends to come over for a dinner party.
Anh ấy rủ đồng nghiệp đi uống nước cùng anh ấy sau giờ làm việc.He asked his colleagues to join him for a drink after work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ask (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ask

V2

Quá khứ đơn

Past simple

asked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

asked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

asks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

asking

Kết hợp từ của ask (Verb)

PHRASESVERB + askask + ADVERBask + PREPOSITION
Kết hợp từ của ask
Collocation
Ví dụ

được hỏi vấn đề gì

get asked something

Cô ấy luôn được hỏi về sự hiện diện trên mạng xã hội của mình.

She always gets asked about her social media presence.

nếu bạn không phiền tôi hỏi

if you don't mind my asking

Nếu bạn không phiền tôi hỏi, bạn có bao nhiêu anh chị em?

If you don't mind my asking, how many siblings do you have?

Nếu bạn không phiền, tôi hỏi thăm

if you don't mind me asking

Nếu bạn không phiền, bạn kiếm được bao nhiêu?

If you don't mind me asking, how much do you earn?

ask (Noun)

/ˈæsk/
/ˈæsk/
AI

Nghĩa 01 · Một lời yêu cầu hoặc đề nghị, thường là xin quyên góp, tiền hoặc hỗ trợ.

Một lời yêu cầu hoặc đề nghị, thường là xin quyên góp, tiền hoặc hỗ trợ.

A request, especially for a donation.

Ví dụ
Cô ấy đã yêu cầu quyên góp cho sự kiện từ thiện.She made an ask for donations to the charity event.
Lời kêu gọi tình nguyện viên đã thành công.The ask for volunteers was successful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một yêu cầu hoặc tình huống đòi hỏi một mức độ nỗ lực, cam kết hoặc tài nguyên nhất định từ người nhận yêu cầu.

Một yêu cầu hoặc tình huống đòi hỏi một mức độ nỗ lực, cam kết hoặc tài nguyên nhất định từ người nhận yêu cầu.

A demand or situation that requires a specified degree of effort or commitment.

Ví dụ
Lời kêu gọi tình nguyện viên giúp đỡ cho sự kiện từ thiện đã thành công.The ask for volunteers to help with the charity event was successful.
Cô ấy đã đưa ra một yêu cầu quyên góp lớn để hỗ trợ nơi bảo vệ động vật địa phương.She made a big ask for donations to support the local animal shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh