Bản dịch của từ Ask trong tiếng Việt

Ask

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ask(Verb)

ɑːsk
æsk
01

Hành động hỏi hoặc yêu cầu ai đó cho biết thông tin, sự giúp đỡ hoặc một thứ gì đó; cũng có thể mang sắc thái đòi hỏi (yêu cầu).

Ask, Demand.

询问,要求

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nói hoặc hỏi ai đó để nhận được câu trả lời hoặc thông tin.

Say something in order to obtain an answer or some information.

询问以获取答案或信息

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mời ai đó đến nhà mình hoặc đến một buổi gặp gỡ/sự kiện.

Invite (someone) to one's home or a function.

邀请(某人)到家或活动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Nói với ai đó rằng mình muốn họ làm hoặc đưa cái gì cho mình; yêu cầu, hỏi lấy thông tin hoặc đồ vật.

Say to (someone) that one wants them to do or give something.

请求某人做或给某物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Ask (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ask

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Asked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Asked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Asks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Asking

Ask(Noun)

ˈæsk
ˈæsk
01

Một lời yêu cầu hoặc đề nghị, thường là xin quyên góp, tiền hoặc hỗ trợ.

A request, especially for a donation.

请求,特别是捐赠的请求

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một yêu cầu hoặc tình huống đòi hỏi một mức độ nỗ lực, cam kết hoặc tài nguyên nhất định từ người nhận yêu cầu.

A demand or situation that requires a specified degree of effort or commitment.

要求或情况需要特定的努力或承诺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ