Anh - Việt

Bản dịch của từ Seeing trong tiếng Việt

seeing

NounAdjective

seeing (Noun)

/sˈiɨŋ/
/sˈiɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Trong thiên văn học, “seeing” là hiện tượng hình ảnh quan sát qua kính thiên văn bị nhòe, rung hoặc biến dạng do không khí trong khí quyển Trái Đất bị nhiễu động (độ ồn của không khí), làm giảm rõ nét của hình ảnh sao, hành tinh hoặc các vật thể thiên văn khác.

Trong thiên văn học, “seeing” là hiện tượng hình ảnh quan sát qua kính thiên văn bị nhòe, rung hoặc biến dạng do không khí trong khí quyển Trái Đất bị nhiễu động (độ ồn của không khí), làm giảm rõ nét của hình ảnh sao, hành tinh hoặc các vật thể thiên văn khác.

astronomy The movement or distortion of a telescopic image as a result of turbulence in the Earths atmosphere.

Ví dụ
Người nghiệp dư thiên văn học bực tức vì việc quan sát trong lúc ngắm sao.The amateur astronomer was frustrated by the seeing during stargazing.
Điều kiện quan sát kém khiến việc quan sát các thiên thể không rõ ràng.The poor seeing conditions made it difficult to observe celestial bodies clearly.

Nghĩa 02 · Hành động hoặc khả năng nhìn; thị lực, việc nhận biết vật bằng mắt.

Hành động hoặc khả năng nhìn; thị lực, việc nhận biết vật bằng mắt.

The action of the verb to see eyesight.

Ví dụ
Tầm nhìn tốt là cần thiết cho một nhiếp ảnh gia thành công.Good seeing is essential for a successful photographer.
Tầm nhìn của cô ấy suy giảm, vì vậy cô ấy đã đeo kính.Her seeing deteriorated, so she got glasses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

seeing (Adjective)

/sˈiɨŋ/
/sˈiɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Có thị lực; không mù; có thể nhìn thấy được.

Có thị lực; không mù; có thể nhìn thấy được.

Having vision not blind.

Ví dụ
Cô ấy thích thấy bạn bè của mình tại các buổi tụ tập xã hội.She enjoys seeing her friends at social gatherings.
Chó dẫn đường giúp đỡ cho những người mắc khuyết điểm thị giác.Seeing eye dogs provide assistance to visually impaired individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh