blind
blind (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Thiếu sự nhận thức, nhạy bén hoặc khả năng đánh giá; không nhìn thấy được hoặc không biết/không để ý tới điều gì đó (theo nghĩa bóng: vô tình, không suy xét).
Lacking perception, awareness, or judgement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của blind (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
blind mù | blinder blinder | blindest mù nhất |
Kết hợp từ của blind (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tạm thời mù temporarily blind | Tia sáng của máy ảnh làm cô ấy mù tạm thời. The flash of the camera left her temporarily blind. |
gần như mù nearly blind | Cô ấy gần như mù, phụ thuộc vào chó dẫn đường. She is nearly blind, relying on a guide dog. |
mắt đục partially blind | Người mù một phần sử dụng cây trắng để hỗ trợ. The partially blind man uses a white cane for assistance. |
mù quáng wilfully/willfully blind | Anh ta đã mù quáng với các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cộng đồng của mình. He was willfully blind to the social issues affecting his community. |
mắt cận almost blind | Anh ấy gần như mù, phụ thuộc vào chó dẫn đường. He is almost blind, relying on a guide dog. |
blind (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của blind (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
blind | blinds |
Kết hợp từ của blind (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
màn nhựa venetian blind | Ánh nắng lọc qua rèm cửa Venetian trong lớp học. The sunlight filtered through the venetian blind in the classroom. |
rèm cửa window blind | Cái rèm cửa đã được đóng trong buổi tụ tập xã hội. The window blind was closed during the social gathering. |
rem cuốn roller blind | Cái rèm cuốn tại trung tâm cộng đồng bị hỏng. The roller blind in the community center is broken. |
blind (Adverb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng trạng từ của blind (Adverb)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
blind mù | - | - |
blind (Verb)
Nghĩa 01
(động từ) Lái hoặc di chuyển rất nhanh và nguy hiểm, không kiểm soát được; lao vút đi với tốc độ cao gây rủi ro.
Move very fast and dangerously.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Khiến ai đó không thể nhìn thấy được, có thể là tạm thời hoặc vĩnh viễn.
Cause (someone) to be unable to see, permanently or temporarily.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Làm cho ai đó mất khả năng hiểu biết, phán đoán hoặc nhận thức; khiến ai đó không nhìn thấy được sự thật hoặc bị che mờ lý trí.
Deprive (someone) of understanding, judgement, or perception.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của blind (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | blind |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | blinded |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | blinded |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | blinds |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | blinding |
Kết hợp từ của blind (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mù quáng blind completely | Người mù hoàn toàn phụ thuộc vào chó dẫn đường để đi lại. The blind completely rely on guide dogs for navigation. |
mù lòa gần blind nearly | Cô ấy mù gần như cả đời, nhưng không bao giờ mất hy vọng. She was blind nearly her whole life, but never lost hope. |
mất thị lực tạm thời blind temporarily | Ánh nắng chói chang làm cho cô ấy mù tạm thời. The bright sunlight made her blind temporarily. |
mù quáng gần như blind almost | Cô ấy mù gần như từ lúc sinh ra. She was blind almost since birth. |
mất tạm thời tầm nhìn blind momentarily | Tia sáng chói của máy ảnh làm cô ấy mù tạm thời. The bright flash of a camera left her blind momentarily. |
