Bản dịch của từ Freely trong tiếng Việt

Freely

AdverbAdjective

Freely Adverb

/ˈfriː.li/
/ˈfriː.li/
01

Một cách tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái

Freely, as you like, without restriction, comfortably

Ví dụ

She spoke freely about her feelings during the counseling session.

Cô thoải mái nói về cảm xúc của mình trong buổi tư vấn.

People freely share personal stories on social media platforms.

Mọi người thoải mái chia sẻ câu chuyện cá nhân trên các nền tảng mạng xã hội.

Freely Adjective

/fɹˈili/
/fɹˈili/
01

Miễn phí; thẳng thắn.

Free; frank.

Ví dụ

She spoke freely about her opinions on social issues.

Cô ấy nói tự do về quan điểm của mình về các vấn đề xã hội.

The open discussion allowed for freely expressing thoughts and ideas.

Cuộc thảo luận mở cửa cho việc tự do bày tỏ suy nghĩ và ý tưởng.

02

Hào phóng; cao quý; xuất sắc; xinh đẹp; đáng yêu.

Generous; noble; excellent; beautiful; lovely.

Ví dụ

She is known for her freely giving nature.

Cô ấy nổi tiếng với tính cách hào phóng.

The freely donated funds helped many in need.

Số tiền được quyên góp hào phóng đã giúp nhiều người.

Mô tả từ

“freely” thỉnh thoảng xuất hiện ở cả 4 kỹ năng với đa dạng chủ đề, nhằm diễn đạt nghĩa “một cách tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái” (ví dụ tỷ lệ xuất hiện ở kỹ năng Reading là 8 lần/183396 và ở kỹ năng Writing Task 2 là 6 lần/15602 từ được sử dụng). Tuy nhiên, từ “freely” ít khi xuất hiện trong kỹ năng Writing Task 1 với nghĩa tương tự. Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành từ “freely” trong câu văn, bài luận để sử dụng trong các tình huống nghe, đọc hiểu, nói và viết luận trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Rất thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Freely

Able to breathe (freely) again

/ˈeɪbəl tˈu bɹˈið fɹˈili əɡˈɛn/

Thở phào nhẹ nhõm

Able to relax and recover from a busy or stressful time; able to catch one's breath.

After finishing his final exams, he felt able to breathe again.

Sau khi hoàn thành kỳ thi cuối cùng, anh ấy cảm thấy thoải mái hơn.

Thành ngữ cùng nghĩa: able to breathe easily again...