Bản dịch của từ Catch' trong tiếng Việt

Catch'

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Catch'(Verb)

kˈætʃ
ˈkætʃ
01

Bắt giữ hoặc chiếm lĩnh thứ gì đó thường sau một cuộc truy đuổi hoặc sự kiện

To seize or confiscate something, often after a chase or event

要逮捕或扣押某物,通常是在追捕或事件之后采取的措施。

Ví dụ
02

Nhận thức hoặc hiểu rõ về điều gì đó

To realize or understand something

意识到或理解某事

Ví dụ
03

Bắt lấy thứ gì đó đang rơi hoặc bị ném xuống

Catching something that is falling or being thrown

抓住正在掉落或被扔出去的东西

Ví dụ
04

Chặn hay cản trở một thứ gì đó đang di chuyển

To stop or prevent something from moving

阻止或阻挡某物的运动

Ví dụ
05

Bắt lấy hoặc chiếm đoạt thứ gì đó

Grab or seize something

捕捉或夺取某物

Ví dụ
06

Hiểu hoặc lĩnh hội điều gì đó

To understand or grasp something

理解或掌握某件事情

Ví dụ
07

Bắt giữ hoặc chiếm giữ, đặc biệt sau một cuộc rượt đuổi hoặc đấu tranh

To seize or capture, especially after a chase or struggle

追捕或逮捕,尤指经过追赶或斗争之后

Ví dụ
08

Nắm giữ hoặc giữ chặt thứ gì đó

To grasp or hold onto something

掌握或抓住某事

Ví dụ
09

Nhận thức hoặc hiểu

Awareness or understanding

认知或理解

Ví dụ
10

Chặn và giữ lấy thứ gì đó bị ném hoặc gửi đi

To block and prevent something from being thrown or sent away

用来阻止或抓住被扔出或发送的东西

Ví dụ
11

Bắt giữ hoặc chiếm lấy thứ gì đó

Grab or seize something

抓住或占有某物

Ví dụ
12

Hiểu hoặc lĩnh hội điều gì đó

To understand or grasp something

理解或领会某事

Ví dụ

Catch'(Noun)

kˈætʃ
ˈkætʃ
01

Một hành động bắt chước cái gì đó

To seize or take hold of something, usually after a chase or some event

为了夺取或掌握某样东西,通常是在追逐或特定事件之后发生的事。

Ví dụ
02

Một nhược điểm hoặc bất lợi tiềm ẩn

To realize or become aware of something

理解或意识到某事

Ví dụ
03

Một lượng cá đã bị bắt

Catch something that is falling or being thrown

抓住正在掉落或被扔出去的东西

Ví dụ
04

Một hành động bắt giữ hoặc bắt

To seize or capture something

捕捉或者抓取的行为

Ví dụ
05

Một thiết bị dùng để bắt cá hoặc các loài động vật khác

To block or stop a moving object

阻止或阻碍一个正在运动的物体

Ví dụ
06

Một nhược điểm hoặc điểm yếu tiềm ẩn

To understand or grasp something

一个隐藏的缺陷或瑕疵

Ví dụ
07

Hành động bắt giữ

To seize or capture, especially after a chase or struggle

捕捉行为

Ví dụ
08

Chuyện bị bắt giữ

To grasp or hold onto something

抓住或掌握某事

Ví dụ
09

Một khó khăn hoặc bất lợi ẩn khuất

Awareness or understanding

认知或理解

Ví dụ
10

Một cái bẫy hoặc khó khăn tiềm ẩn

To intercept and hold onto an object that has been thrown or sent

一个隐藏的陷阱或难题

Ví dụ
11

Hành động bắt giữ hoặc chộp lấy

To seize or grasp something

为了夺取或掌控某些东西

Ví dụ
12

Một thiết bị để bắt hoặc giữ thứ gì đó

To understand or grasp something

用来抓取或夹住物体的装置

Ví dụ