aware
aware (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Biết hoặc nhận thức về một tình huống, sự việc hoặc thông tin; không bị mù quáng, có ý thức về điều gì đó.
Having knowledge or perception of a situation or fact.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của aware (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
aware nhận thức | more aware nhận thức rõ hơn | most aware nhận thức rõ nhất |
Kết hợp từ của aware (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nhận thức sâu sắc intensely aware | Cô ấy rất nhận thức về các vấn đề xã hội trong cộng đồng. She is intensely aware of social injustices in the community. |
chỉ mới nhận thức được barely aware | Cô ấy hầu như không nhận thức về các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cộng đồng của mình. She was barely aware of the social issues affecting her community. |
rất nhận thức very much aware | Cô ấy rất nhận thức về các vấn đề xã hội trong cộng đồng của mình. She is very much aware of the social issues in her community. |
rất nhận thức very aware | Cô ấy rất nhận thức về tác động của truyền thông xã hội đối với xã hội. She is very aware of the impact of social media on society. |
nhận thức chính trị politically aware | Cô ấy nhận thức chính trị về các vấn đề xã hội hiện tại. She is politically aware of current social issues. |
aware (Adjective)
Nghĩa 01
có kiến thức hoặc nhận thức về một tình huống hoặc thực tế.
having knowledge or perception of a situation or fact.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của aware (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
rất ý thức very aware | Học sinh rất ý thức rằng giúp đỡ hàng xóm làm cộng đồng tốt đẹp hơn. Students are very aware that helping neighbors makes their community better. |
mơ hồ nhận thức được vaguely aware | Nhiều học sinh chỉ nhận thức mơ hồ rằng tham gia câu lạc bộ ở trường có thể giúp các em kết bạn mới. Many students are vaguely aware that joining a school club can help them make new friends. |
nhận thức rõ một cách đáng sợ horribly aware | Sau khi chuyển đến Chicago, Mia nhận thức sâu sắc rằng mình cần bạn bè, nên cô ấy tham gia một lớp nấu ăn cộng đồng. After moving to Chicago, Mia was horribly aware that she needed friends, so she joined a community cooking class. |
ngày càng nhận thức rõ hơn increasingly aware | Người trẻ ngày càng nhận thức rõ tầm quan trọng của việc giúp đỡ những người hàng xóm lớn tuổi trong cộng đồng. Young people are increasingly aware of the importance of helping elderly neighbors in their community. |
nhận thức rõ một cách đau đớn painfully aware | Sau khi tham gia hoạt động dọn dẹp khu phố, Maria nhận thức sâu sắc rằng một số người hàng xóm lớn tuổi cảm thấy cô đơn, nên cô mời họ tham gia một buổi uống trà hằng tuần. After joining a neighborhood clean-up, Maria was painfully aware that some elderly neighbors felt lonely, so she invited them to a weekly tea group. |
aware (Phrase)
Nghĩa 01
ý thức của; biết.
conscious of knowing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "aware" là một tính từ trong tiếng Anh, có nghĩa là nhận thức hoặc ý thức về một điều gì đó. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "aware" được sử dụng tương tự với cùng ý nghĩa, không có sự khác biệt lớn về ngữ âm hoặc hình thức viết. Tuy nhiên, trong văn viết chính thức, "aware" thường được dùng để diễn tả nhận thức về các vấn đề xã hội, môi trường, và cũng có thể đứng trước danh từ để tạo thành cụm danh từ như "aware of".