Bản dịch của từ Perception, trong tiếng Việt

Perception,

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perception, (Noun)

pəsˈɛpʃən
pɝˈsɛpʃən
01

Một cách nhìn nhận hoặc diễn giải điều gì đó.

A way of regarding understanding or interpreting something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quá trình tâm trí nhận thức về điều gì đó thông qua các giác quan

The mental process of becoming aware of something through the senses

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khả năng nhìn, nghe hoặc nhận thức điều gì đó qua các giác quan.

The ability to see hear or become aware of something through the senses

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Khả năng nhận biết, hiểu và hình thành ý niệm về sự vật hoặc sự việc

The ability to notice understand or form ideas about things

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Quá trình tâm trí tiếp nhận và diễn giải thông tin thu được qua các giác quan

The process by which the mind interprets information received through the senses

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Ý kiến, ấn tượng hoặc cách một người hiểu và đánh giá ai đó, sự vật hay tình huống

A belief impression or way of understanding a person thing or situation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Cách mà một người nhìn nhận, hiểu hoặc diễn giải về một người, sự vật hay sự việc

A particular way of seeing understanding or interpreting someone or something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Khả năng nhận biết, hiểu hoặc ý thức được sự vật, sự việc bằng giác quan hay trí óc

The ability to notice understand or become aware of something through the senses or the mind

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Sự nhận biết thế giới xung quanh nhờ các giác quan như nhìn, nghe, chạm, nếm và ngửi

The awareness of things through the physical senses especially sight hearing touch taste or smell

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa