Bản dịch của từ Perception, trong tiếng Việt
Perception,

Perception, (Noun)
Một cách nhìn nhận hoặc diễn giải điều gì đó.
A way of regarding understanding or interpreting something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khả năng nhận biết, hiểu và hình thành ý niệm về sự vật hoặc sự việc
The ability to notice understand or form ideas about things
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quá trình tâm trí tiếp nhận và diễn giải thông tin thu được qua các giác quan
The process by which the mind interprets information received through the senses
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ý kiến, ấn tượng hoặc cách một người hiểu và đánh giá ai đó, sự vật hay tình huống
A belief impression or way of understanding a person thing or situation
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cách mà một người nhìn nhận, hiểu hoặc diễn giải về một người, sự vật hay sự việc
A particular way of seeing understanding or interpreting someone or something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
