hear
Verb
hear (Verb)
/hɪər/
/hɪr/
AI
Nghĩa 01
Câu “Hear, hear.” được dùng để tán thành hoặc cổ vũ phát biểu của người khác, tương đương “đồng ý” hoặc “tán thành” khi ai đó nói điều hay hoặc đúng.
Hear, hear.
Ví dụ
Tôi nghe thấy đám đông đang cổ vũ cho người phát biểu.I hear the crowd cheering for the speaker.
Bạn có nghe tin tức về luật mới không?Did you hear the news about the new law?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tôi nghe giọng nói của bạn trong căn phòng đông người.I hear my friend's voice in the crowded room.
Cô ấy nghe âm nhạc đang phát tại buổi tụ họp xã hội.She hears the music playing at the social gathering.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Được ai đó nói cho biết; nhận được thông tin hoặc tin tức từ người khác.
Be told or informed of.
Ví dụ
Tôi nghe về bữa tiệc từ Sarah.I hear about the party from Sarah.
Cô ấy nghe tin tức từ bạn cô ấy.She hears the news from her friend.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của hear (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | hear |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | heard |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | heard |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | hears |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | hearing |
Kết hợp từ của hear (Verb)
PHRASESVERB + hearhear + ADVERBhear + PREPOSITION
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nghe ít hear little | Tôi nghe ít về các sự kiện xã hội trong cộng đồng của chúng ta. I hear little about social events in our community. |