Bản dịch của từ Hear trong tiếng Việt
Hear
Verb

Hear (Verb)
hɪər
hɪr
01
Câu “Hear, hear.” được dùng để tán thành hoặc cổ vũ phát biểu của người khác, tương đương “đồng ý” hoặc “tán thành” khi ai đó nói điều hay hoặc đúng.
Hear, hear.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Được ai đó nói cho biết; nhận được thông tin hoặc tin tức từ người khác.
Be told or informed of.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
