ability
ability (Noun Countable)
Nghĩa 01
Khả năng, năng lực hoặc phẩm chất của một người để làm được việc gì đó.
Capacity, ability, qualities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của ability (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
năng lực trình độ level ability | Mức độ khả năng tiếng Anh của sinh viên như John khác nhau. The level of ability in English varies among students like John. |
ability (Noun)
Nghĩa 01
Khả năng thực hiện một việc gì đó do có kỹ năng, năng lực hoặc phương tiện để làm được.
Possession of the means or skill to do something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Khả năng, năng lực hoặc năng khiếu làm một việc nào đó; trình độ hoặc kỹ năng trong một lĩnh vực cụ thể.
Talent, skill, or proficiency in a particular area.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của ability (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
ability | abilities |
Kết hợp từ của ability (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khả năng trình độ level ability | Mức độ khả năng tiếng Anh khác nhau giữa các sinh viên tại IELTS. The level of ability in English varies among students at IELTS. |