Bản dịch của từ Proficiency trong tiếng Việt
Proficiency
Noun

Proficiency (Noun)
prəfˈɪʃənsi
prəˈfɪʃənsi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trạng thái có chuyên môn thành thạo
The state of being proficient expertise
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mức độ mà một người có kỹ năng hoặc kiến thức trong một lĩnh vực cụ thể.
The degree to which someone is skilled or knowledgeable in a particular area
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
