high
high (Adjective)
Nghĩa 01
Từ 'high' (tính từ) diễn tả mức độ lớn, cao về chiều cao, giá cả, vị trí hoặc tầm quan trọng (ví dụ: cao về chiều cao, giá cao, vị trí cao, mức độ quan trọng cao).
High, implies level, price, position, importance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Có địa vị, chức vụ hoặc tầm quan trọng lớn; ở mức cao trong thứ bậc hoặc quyền lực.
Great in rank, status, or importance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 06
Cảm thấy phê, lâng lâng, hưng phấn do tác dụng của thuốc (ma túy) hoặc rượu; tâm trạng tỉnh táo giảm và có thể thay đổi nhận thức.
Feeling euphoric, especially from the effects of drugs or alcohol.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 07
(thường dùng với đồ ăn) có mùi hăng khó chịu do bắt đầu bị hỏng, ôi, hoặc để lâu nên có mùi gắt.
(especially of food) unpleasantly strong-smelling because beginning to go bad.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 08
(về nguyên âm) mô tả nguyên âm được phát âm khi lưỡi nâng cao gần vòm miệng. Nói cách khác, âm có vị trí lưỡi cao trong khoang miệng.
(of a vowel) produced with the tongue relatively near the palate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của high (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
high cao | higher cao hơn | highest cao nhất |
high (Noun)
Nghĩa 01
Trường trung học phổ thông (cấp học cấp 3), nghĩa là 'high school' — nơi học sinh từ khoảng lớp 10–12 (hoặc 10–12 tùy hệ) theo học trước khi vào đại học hoặc đi làm.
High school.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Khoảnh khắc rất vui vẻ, thành công hoặc hưng phấn; thời điểm cảm thấy 'lên cao' về mặt cảm xúc.
A notably happy or successful moment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của high (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vô cùng cao tremendous high | Bài thi IELTS năm nay có một số lượng câu hỏi xã hội rất lớn. The IELTS test has seen a tremendous high number of social questions this year. |
rất cao real high | Trên mạng xã hội, số lượng thật cao người theo dõi có thể giúp xây dựng hồ sơ mạnh. On social media, real high numbers of followers can help build a strong profile. |
đỉnh cao trước đó previous high | Trong khảo sát xã hội năm 2020, mức cao trước đó của điểm đánh giá tình bạn là 80%. In the social survey of 2020, the previous high of friendship ratings was 80%. |
cao kỷ lục record high | Năm 2023, việc sử dụng mạng xã hội đạt mức cao kỷ lục 4,9 tỷ. In 2023, social media usage reached a record high of 4.9 billion. |
cao nhất trong năm năm five-year high | Chỉ số hạnh phúc xã hội đạt mức cao nhất trong năm năm vào năm 2023. The social happiness index reached a five-year high in 2023. |
high (Adverb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Ở một vị trí hoặc mức độ cao đáng kể; lên trên, ở tầm cao hoặc ở độ cao đã xác định.
At or to a considerable or specified height.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Diễn tả mức độ cao; rất, ở mức độ lớn (tương đương “highly” trong tiếng Anh). Dùng để nói ai đó làm việc hay một điều gì đó ở mức cao, mạnh hoặc rất nhiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng trạng từ của high (Adverb)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
high cao | - | - |