Bản dịch của từ Price trong tiếng Việt

Price

Noun [C] Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Price(Noun Countable)

praɪs
praɪs
01

Số tiền phải trả để mua một món hàng hoặc dịch vụ; giá cả của một sản phẩm.

Price, price.

价格

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Price(Verb)

praɪs
praɪs
01

Đặt hoặc xác định giá cho một hàng hóa hoặc dịch vụ; hành động xác định mức giá bán.

Pricing.

定价

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quyết định hoặc đặt mức tiền phải trả cho một món hàng hoặc dịch vụ; xác định giá bán.

Decide the amount required as payment for (something offered for sale)

决定销售商品的价格

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Xác định hoặc đặt giá cho một món hàng hoặc dịch vụ; tìm ra mức giá bán.

Discover or establish the price of (something for sale).

确定商品的价格

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Price (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Price

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Priced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Priced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Prices

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pricing

Price(Noun)

pɹˈɑɪs
pɹˈɑɪs
01

Một trải nghiệm hoặc hành động không mong muốn phải chịu hoặc làm như là điều kiện để đạt được một mục tiêu (tức là “cái giá phải trả” để đạt được điều gì đó).

An unwelcome experience or action undergone or done as a condition of achieving an objective.

为实现目标而付出的代价或经历的痛苦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Số tiền phải trả, được yêu cầu hoặc được đưa ra để mua hoặc nhận một món hàng, dịch vụ hay tài sản nào đó.

The amount of money expected, required, or given in payment for something.

物品的价格

price nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Price (Noun)

SingularPlural

Price

Prices

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ