Bản dịch của từ Establish trong tiếng Việt

Establish

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Establish (Verb)

ɪˈstæb.lɪʃ
ɪˈstæb.lɪʃ
01

Thiết lập, thành lập hoặc tạo ra điều gì đó một cách chính thức hoặc vững chắc (ví dụ: thành lập công ty, thiết lập mối quan hệ, xác lập quy tắc).

Establish, establish.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thiết lập, xây dựng hoặc tạo nên một điều gì đó trên cơ sở vững chắc, lâu dài; làm cho cái gì đó trở nên chính thức và ổn định.

Set up on a firm or permanent basis.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đạt được sự chấp nhận hoặc công nhận lâu dài; làm cho cái gì đó được coi là hợp pháp, chính thức hoặc tồn tại ổn định trong xã hội hoặc trong một lĩnh vực nhất định.

Achieve permanent acceptance or recognition for.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chứng minh cái gì đó là đúng hoặc chắc chắn bằng cách xác định, kiểm tra các sự kiện hoặc bằng chứng.

Show (something) to be true or certain by determining the facts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Đánh hết các quân bài cao của một chất để bảo đảm các quân còn lại trong chất đó sẽ thắng nếu không bị quân chủ át

Ensure that one's remaining cards in (a suit) will be winners (if not trumped) by playing off the high cards in that suit.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ