establish
establish (Verb)
Nghĩa 01
Thiết lập, thành lập hoặc tạo ra điều gì đó một cách chính thức hoặc vững chắc (ví dụ: thành lập công ty, thiết lập mối quan hệ, xác lập quy tắc).
Establish, establish.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Đạt được sự chấp nhận hoặc công nhận lâu dài; làm cho cái gì đó được coi là hợp pháp, chính thức hoặc tồn tại ổn định trong xã hội hoặc trong một lĩnh vực nhất định.
Achieve permanent acceptance or recognition for.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Chứng minh cái gì đó là đúng hoặc chắc chắn bằng cách xác định, kiểm tra các sự kiện hoặc bằng chứng.
Show (something) to be true or certain by determining the facts.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của establish (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | establish |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | established |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | established |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | establishes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | establishing |
Kết hợp từ của establish (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vừa thành lập recently established | Một tổ chức từ mới nhằm mục đích giúp đỡ người vô gia cư trong thành phố. A recently established charity aims to help homeless people in the city. |
mới thành lập newly established | Trung tâm cộng đồng mới thành lập cung cấp lớp học miễn phí cho cư dân. The newly established community center offers free classes for residents. |
trở thành được thiết lập become established | Tổ chức từ thiện trở nên ổn định trong cộng đồng. The charity organization became established in the community. |
đã thiết lập trước đó previously established | Các quy tắc đã được thiết lập trước đó được tất cả các thành viên tuân theo. The previously established rules were followed by all members. |
cố gắng thiết lập điều gì đó an attempt to establish something | Anh ấy đã cố gắng thành lập một nền tảng truyền thông xã hội. He made an attempt to establish a social media platform. |