Bản dịch của từ Playing trong tiếng Việt

Playing

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Playing (Noun)

plˈeiɪŋ
plˈeiɪŋ
01

(danh động từ của “play”) Một lần việc/buổi mà một tác phẩm, bài hát, chương trình... được phát hoặc trình diễn; tức là khoảnh khắc/ dịp khi một bài hát hoặc chương trình được bật/chiếu.

(gerund of play) An occasion on which something, such as a song or show, is played.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Playing (Verb)

plˈeiɪŋ
plˈeiɪŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ “play”, thường dùng để diễn tả hành động đang chơi, đang diễn, hoặc việc chơi nói chung.

Present participle and gerund of play.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ