Bản dịch của từ Playing trong tiếng Việt
Playing

Playing (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Playing (Verb)
Dạng hiện tại tiếp diễn (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ “play”, thường dùng để diễn tả hành động đang chơi, đang diễn, hoặc việc chơi nói chung.
Present participle and gerund of play.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "playing" là dạng hiện tại phân từ của động từ "play", có nghĩa là tham gia vào một hoạt động giải trí, thường liên quan đến trò chơi, thể thao hoặc nghệ thuật. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt đáng kể về cách sử dụng giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ. Tuy nhiên, âm điệu và ngữ điệu có thể khác nhau giữa hai vùng miền. "Playing" có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh, từ vui chơi bình thường đến biểu diễn chuyên nghiệp.
Họ từ
Từ "playing" là dạng hiện tại phân từ của động từ "play", có nghĩa là tham gia vào một hoạt động giải trí, thường liên quan đến trò chơi, thể thao hoặc nghệ thuật. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt đáng kể về cách sử dụng giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ. Tuy nhiên, âm điệu và ngữ điệu có thể khác nhau giữa hai vùng miền. "Playing" có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh, từ vui chơi bình thường đến biểu diễn chuyên nghiệp.
