Bản dịch của từ Determining trong tiếng Việt

Determining

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Determining(Verb)

dɪtˈɝmənɪŋ
dɪtˈɝmənɪŋ
01

Xác định hoặc xác minh một cách chính xác (thường sau khi nghiên cứu, tính toán hoặc kiểm tra).

Ascertain or establish exactly, typically as a result of research or calculation.

Ví dụ
02

Là yếu tố quyết định, đóng vai trò then chốt để quyết định kết quả hoặc hướng đi

Be the decisive factor in.

Ví dụ

Dạng động từ của Determining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Determine

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Determined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Determined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Determines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Determining

Determining(Adjective)

dɪtˈɝmənɪŋ
dɪtˈɝmənɪŋ
01

Có tác dụng quyết định hoặc ảnh hưởng đến kết quả; đóng vai trò quyết định trong việc đưa ra quyết định hoặc định hình kết quả.

Influencing or deciding.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ