Bản dịch của từ Decisive trong tiếng Việt

Decisive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decisive(Adjective)

dɪsˈɑɪsɪv
dɪsˈɑɪsɪv
01

Có khả năng hoặc thể hiện việc đưa ra quyết định nhanh chóng và hiệu quả; dứt khoát trong hành động và suy nghĩ.

Having or showing the ability to make decisions quickly and effectively.

Ví dụ
02

Mô tả điều gì đó quyết định, dứt khoát, làm sáng tỏ một vấn đề hoặc dẫn đến kết quả rõ ràng.

Settling an issue producing a definite result.

Ví dụ

Dạng tính từ của Decisive (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Decisive

quyết định

More decisive

Quyết định hơn

Most decisive

Quyết định nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ