Bản dịch của từ Factor trong tiếng Việt

Factor

Noun [C] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Factor(Noun Countable)

ˈfæk.tər
ˈfæk.tɚ
01

Yếu tố; một thành phần, nhân tố hoặc nguyên nhân góp phần tạo nên kết quả hoặc ảnh hưởng đến một tình huống.

Factor.

因素

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Factor(Noun)

fˈæktɚ
fˈæktəɹ
01

Một mức độ trên thang đo; một yếu tố/tiêu chí được dùng để đánh giá hoặc đo lường (ví dụ: mức độ, cấp độ, thang điểm).

A level on a scale of measurement.

测量标准

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một trong các chất (thường là các protein) trong máu, được đánh số (ví dụ: yếu tố VIII), tham gia vào quá trình đông máu.

Any of a number of substances in the blood, mostly identified by numerals, which are involved in coagulation.

血液中的凝血因子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Yếu tố: một hoàn cảnh, sự thật hoặc tác động góp phần dẫn đến một kết quả.

A circumstance, fact, or influence that contributes to a result.

因素

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một số hoặc đại lượng mà khi nhân với số hoặc đại lượng khác sẽ tạo ra một số hoặc biểu thức đã cho. Nói cách khác, yếu tố tham gia vào phép nhân để được kết quả mong muốn.

A number or quantity that when multiplied with another produces a given number or expression.

因数是与其他数相乘得到某个数的数量。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Người trung gian thương mại hoạt động theo hình thức ký gửi hoặc hưởng hoa hồng: mua và bán hàng hoá giúp người khác và nhận tiền công (hoa hồng) từ giao dịch.

An agent who buys and sells goods on commission.

代理商,按佣金买卖商品的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Factor (Noun)

SingularPlural

Factor

Factors

Factor(Verb)

fˈæktɚ
fˈæktəɹ
01

(về phía một công ty) bán các hoá đơn/phiếu thu nợ của mình cho một công ty tài chính (gọi là 'factor') để được thanh toán trước; tức là chuyển quyền thu nợ cho bên thứ ba để đổi lấy tiền mặt ngay

(of a company) sell (its invoices) to a factor.

将应收账款出售给财务公司以提前获得现金。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của Factor (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Factor

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Factored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Factored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Factors

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Factoring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ