ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Agent
Một người thay mặt người khác thực hiện các hành động cụ thể
A person who acts on behalf of another in certain cases.
代表他人行事的人,特别指的是代理人或代表人。
Một chương trình phần mềm thực hiện các công việc thay mặt người dùng
A software program performs tasks on behalf of the user.
一个软件程序用来替用户完成任务
Một người hoặc vật dụng đảm nhận vai trò tích cực hoặc mang lại hiệu quả đã định
A person or an object that plays an active role or produces a certain effect.
起主要作用的人或事物