Bản dịch của từ Behalf trong tiếng Việt

Behalf

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Behalf (Noun)

bɪhˈæf
bɪhˈæf
01

Thay mặt cho ai đó; hành động hoặc phát ngôn đại diện cho một người hoặc một nhóm.

As a representative of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thay mặt cho ai đó, vì lợi ích hoặc theo quyền lợi của một người, nhóm hoặc nguyên tắc.

In the interests of a person group or principle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thay mặt cho ai; đại diện cho ai để hành động hoặc nói thay. Nghĩa là việc được làm bởi một người hoặc nhóm thay cho người khác.

On the part of done by.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh