Bản dịch của từ Representative trong tiếng Việt
Representative
AdjectiveNoun

Representative (Adjective)
ɹˌɛpɹɪzˈɛntətɪv
ɹˌɛpɹɪzˈɛnətɪv
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thuộc về một cơ quan lập pháp hoặc cơ quan thảo luận gồm những người được bầu chọn hoặc chỉ định để hành động và phát biểu thay cho một nhóm rộng hơn.
Of a legislative assembly or deliberative body consisting of people chosen to act and speak on behalf of a wider group.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Liên quan đến sự đại diện tinh thần hoặc hình ảnh/biểu tượng trong tâm trí; mô tả cách một điều gì đó được thể hiện trong dạng ý niệm hoặc kí ức.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Representative (Noun)
ɹˌɛpɹɪzˈɛntətɪv
ɹˌɛpɹɪzˈɛnətɪv
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

