Bản dịch của từ Serving trong tiếng Việt

Serving

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Serving(Noun)

sˈɝvɪŋ
sˈɝɹvɪŋ
01

(danh từ đếm được) Một lần hành động phục vụ hoặc một phần được đưa ra, tức là một đơn vị của việc phục vụ hoặc cung cấp (ví dụ: một lần phục vụ đồ ăn, một phần đồ ăn trên đĩa).

Countable An instance of that act or process.

服务的实例

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một phần thức ăn được phục vụ cho một người; một phần, một suất (khẩu phần) có thể tính được như một phần chia.

Countable by extension A fraction or share.

一份食物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động hoặc quá trình phục vụ (đem đồ ăn, giúp khách, làm nhiệm vụ cho người khác). Đây là danh từ không đếm được, chỉ việc đang phục vụ hoặc cung cấp dịch vụ.

Uncountable gerund The act or process of serving.

服务的行为或过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Serving (Noun)

SingularPlural

Serving

Servings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ