Bản dịch của từ Share trong tiếng Việt
Share

Share (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Share (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Share (Noun)
Dạng số nhiều của 'share' (một phần, cổ phần hoặc phần được chia). Thường dùng để chỉ nhiều phần/ cổ phần/ phần chia ra.
Plural of share.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "share" có nghĩa là chia sẻ, phân phối hoặc sử dụng chung một tài sản, thông tin hoặc ý tưởng. Trong tiếng Anh Mỹ, "share" thường dùng phổ biến trong ngữ cảnh mạng xã hội, chỉ việc chia sẻ bài viết, hình ảnh. Trong tiếng Anh Anh, từ này cũng được sử dụng tương tự, nhưng có thể nhấn mạnh hơn vào yếu tố tài chính, như chia sẻ cổ phiếu (shares). Người nói có thể phát âm từ này là /ʃɛər/ trong cả hai biến thể, tuy nhiên ngữ điệu và ngữ cảnh có thể khác biệt.
Họ từ
Từ "share" có nghĩa là chia sẻ, phân phối hoặc sử dụng chung một tài sản, thông tin hoặc ý tưởng. Trong tiếng Anh Mỹ, "share" thường dùng phổ biến trong ngữ cảnh mạng xã hội, chỉ việc chia sẻ bài viết, hình ảnh. Trong tiếng Anh Anh, từ này cũng được sử dụng tương tự, nhưng có thể nhấn mạnh hơn vào yếu tố tài chính, như chia sẻ cổ phiếu (shares). Người nói có thể phát âm từ này là /ʃɛər/ trong cả hai biến thể, tuy nhiên ngữ điệu và ngữ cảnh có thể khác biệt.
