Bản dịch của từ Share trong tiếng Việt

Share

VerbNounNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Share (Verb)

ʃeər
ʃer
01

Cho dùng chung hoặc phân sẻ thứ gì đó để nhiều người cùng sử dụng hoặc hưởng; cùng nhau sử dụng, chia sẻ.

Share and use together.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chia một phần của cái gì đó cho người khác hoặc dùng chung với người khác.

Have a portion of (something) with another or others.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Share (Noun)

ʃˌeiɹ
ʃˈɛɹ
01

Một phần bằng nhau của vốn công ty sau khi chia thành các phần, người sở hữu mỗi phần đó có quyền hưởng một tỷ lệ lợi nhuận và có thể có quyền biểu quyết trong công ty.

One of the equal parts into which a company's capital is divided, entitling the holder to a proportion of the profits.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần được chia ra từ một tổng số lớn hơn, tức là một phần của một khoản chung mà nhiều người cùng góp hoặc cùng nhận.

A part or portion of a larger amount which is divided among a number of people, or to which a number of people contribute.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành động đăng hoặc đăng lại một nội dung (bài viết, hình ảnh, video) lên một mạng xã hội hoặc ứng dụng mạng xã hội.

An instance of posting or reposting something on a social media website or application.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Share (Noun)

ʃˈɛɹz
ʃˈɛɹz
01

Dạng số nhiều của 'share' (một phần, cổ phần hoặc phần được chia). Thường dùng để chỉ nhiều phần/ cổ phần/ phần chia ra.

Plural of share.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ