Bản dịch của từ Segment trong tiếng Việt

Segment

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Segment(Noun)

sɛgmˈɛntv
sˈɛgmn̩t
01

Mỗi phần giống nhau của cơ thể hoặc chi của một số động vật được chia thành nhiều đốt; ví dụ như vòng đốt nhìn thấy trên thân giun đất.

Each of the series of similar anatomical units of which the body and appendages of some animals are composed, such as the visible rings of an earthworm's body.

动物身体的分节单位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một phần hoặc mảnh của một vật hoặc một toàn thể, khi cái đó được chia ra thành nhiều phần riêng biệt.

Each of the parts into which something is or may be divided.

部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một đơn vị nhỏ nhất có thể phân biệt trong lời nói (âm tiết) liên quan đến các âm nguyên âm và phụ âm riêng lẻ, chứ không phải nhấn âm hay ngữ điệu. Nói cách khác, đây là từng đoạn âm thanh riêng biệt tạo nên lời nói.

The smallest distinct part of a spoken utterance, especially with regard to vowel and consonant sounds rather than stress or intonation.

最小的语音单位

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một phần của một hình bị cắt ra bởi một đường hoặc một mặt phẳng cắt ngang hình đó.

A part of a figure cut off by a line or plane intersecting it.

切面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Segment (Noun)

SingularPlural

Segment

Segments

Segment(Verb)

sɛgmˈɛntv
sˈɛgmn̩t
01

Chia một vật, một tập hợp hoặc một thứ gì đó thành các phần riêng biệt hoặc các đoạn nhỏ hơn.

Divide (something) into separate parts or sections.

将某物分成几部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Segment (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Segment

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Segmented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Segmented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Segments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Segmenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ