Anh - Việt

Bản dịch của từ Segment trong tiếng Việt

segment

NounVerb

segment (Noun)

/sɛgmˈɛntv/
/sˈɛgmn̩t/
AI

Nghĩa 01

Một phần của một hình bị cắt ra bởi một đường hoặc một mặt phẳng cắt ngang hình đó.

A part of a figure cut off by a line or plane intersecting it.

Ví dụ
Đoạn đầu tiên của cuộc khảo sát dân số tập trung vào mức thu nhập.The first segment of the population survey focused on income levels.
Đoạn xã hội tham dự sự kiện từ thiện rất đa dạng.The segment of society that attended the charity event was diverse.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mỗi phần giống nhau của cơ thể hoặc chi của một số động vật được chia thành nhiều đốt; ví dụ như vòng đốt nhìn thấy trên thân giun đất.

Each of the series of similar anatomical units of which the body and appendages of some animals are composed, such as the visible rings of an earthworm's body.

Ví dụ
Phần của cơ thể con kiến ​​thể hiện các mẫu màu rõ ràng.The segment of the ant's body showed distinct coloration patterns.
Sâu bướm có cơ thể được chia thành các phần màu sắc khác nhau.The caterpillar had a segmented body with different colored segments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đơn vị âm thanh nhỏ nhất có thể phân biệt trong lời nói, đặc biệt xét về nguyên âm và phụ âm hơn là trọng âm hay ngữ điệu.

The smallest distinct part of a spoken utterance, especially with regard to vowel and consonant sounds rather than stress or intonation.

Ví dụ
Mỗi đoạn của cuộc trò chuyện nhấn mạnh một khía cạnh khác nhau của vấn đề.Each segment of the conversation highlighted a different aspect of the issue.
Chương trình radio được chia thành các phần bàn luận về các chủ đề xã hội khác nhau.The radio show was divided into segments discussing various social topics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Một phần hoặc mảnh của một vật hoặc một toàn thể, khi cái đó được chia ra thành nhiều phần riêng biệt.

Each of the parts into which something is or may be divided.

Ví dụ
Bộ phim tài liệu được chia thành các đoạn khác nhau để xem dễ dàng hơn.The documentary was divided into different segments for easier viewing.
Chương trình phát thanh đề cập đến một phần về sự kiện cộng đồng địa phương.The radio show featured a segment on local community events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của segment (Noun)

SingularPlural

segment

segments

segment (Verb)

/sɛgmˈɛntv/
/sˈɛgmn̩t/
AI

Nghĩa 01

Chia một vật, một tập hợp hoặc một thứ gì đó thành các phần riêng biệt hoặc các đoạn nhỏ hơn.

Divide (something) into separate parts or sections.

Ví dụ
Bộ phim tài liệu sẽ phân đoạn dân số theo nhóm tuổi.The documentary will segment the population by age groups.
Cuộc khảo sát sẽ phân đoạn dữ liệu dựa trên mức thu nhập.The survey will segment the data based on income levels.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của segment (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

segment

V2

Quá khứ đơn

Past simple

segmented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

segmented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

segments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

segmenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh