Bản dịch của từ Market trong tiếng Việt

Market

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Market(Noun)

ˈmɑː.kɪt
ˈmɑː.kɪt
01

Nơi hoặc hệ thống nơi người ta mua bán hàng hóa, dịch vụ hoặc trao đổi sản phẩm; cũng chỉ thị trường chung của một loại hàng hóa (ví dụ: thị trường chứng khoán, thị trường trái cây).

Market, trading market.

Ví dụ
02

Một nơi hoặc hội chợ định kỳ nơi người ta tụ họp để mua bán hàng hóa, thực phẩm, gia súc và các mặt hàng khác.

A regular gathering of people for the purchase and sale of provisions, livestock, and other commodities.

Ví dụ
03

Một nơi hoặc lĩnh vực nơi diễn ra các giao dịch thương mại, mua bán hàng hóa hoặc dịch vụ giữa người bán và người mua.

An area or arena in which commercial dealings are conducted.

market là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Market (Noun)

SingularPlural

Market

Markets

Market(Verb)

mˈɑɹkɪt
mˈɑɹkɪt
01

Quảng cáo, tiếp thị hoặc giới thiệu một sản phẩm/dịch vụ để thu hút khách hàng; làm cho người khác biết và mua/quan tâm đến sản phẩm đó.

Advertise or promote (something)

Ví dụ

Dạng động từ của Market (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Market

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Marketed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Marketed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Markets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Marketing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ