promote
promote (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của promote (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | promote |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | promoted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | promoted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | promotes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | promoting |
Kết hợp từ của promote (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nỗ lực để quảng bá cái gì efforts to promote something | Nỗ lực của cộng đồng để khuyến khích tái chế là đáng khen ngợi. The community's efforts to promote recycling are commendable. |
một kế hoạch để quảng bá cái gì đó a scheme to promote something | Cộng đồng đã triển khai một kế hoạch để khuyến khích tái chế tại các trường học. The community launched a scheme to promote recycling in schools. |
được quảng cáo rộng rãi be widely promoted | Các nền tảng truyền thông xã hội được quảng cáo rộng rãi cho việc giao tiếp trực tuyến. Social media platforms are widely promoted for online communication. |
biện pháp để khuyến khích điều gì measures to promote something | Thực hiện các chương trình tiếp cận cộng đồng để tăng cường nhận thức xã hội. Implementing community outreach programs to boost social awareness. |
một chiến dịch để quảng bá cái gì đó a campaign to promote something | Nền tảng truyền thông xã hội đã khởi chiến dịch để quảng bá nhận thức về sức khỏe tâm thần. The social media platform launched a campaign to promote mental health awareness. |
promote (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của promote (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | promote |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | promoted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | promoted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | promotes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | promoting |
Kết hợp từ của promote (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
được quảng bá rộng rãi be widely promoted | Các sự kiện dọn dẹp cộng đồng có thể được quảng bá rộng rãi tại trường học và trung tâm cộng đồng để khuyến khích hàng xóm cùng bảo vệ môi trường. Community clean-up events can be widely promoted in schools and community centers to encourage neighbors to protect the environment together. |
một chiến dịch quảng bá cho một sản phẩm/dịch vụ nào đó a campaign to promote something | Trường chúng tôi đã bắt đầu một chiến dịch nhằm khuyến khích lòng tốt, động viên học sinh giúp đỡ bạn bè mỗi ngày. Our school started a campaign to promote kindness, encouraging students to help their classmates every day. |
một kế hoạch nhằm thúc đẩy điều gì đó a scheme to promote something | Thị trấn của chúng tôi đã đưa ra một kế hoạch để thúc đẩy một điều quan trọng: tình bạn giữa những người hàng xóm. Our town introduced a scheme to promote something important: friendship among neighbors. |
những nỗ lực nhằm thúc đẩy điều gì đó efforts to promote something | Trường chúng tôi đã thực hiện những nỗ lực thúc đẩy tình bạn giữa các học sinh bằng cách tổ chức một sự kiện cộng đồng. Our school made efforts to promote friendship among students by holding a community event. |
các biện pháp nhằm thúc đẩy điều gì đó measures to promote something |
promote (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa