Anh - Việt

Bản dịch của từ Promote trong tiếng Việt

promote

VerbNoun

promote (Verb)

/pɹəmˈoʊt/
/pɹəmˈoʊt/
AI

Nghĩa 01

Thăng chức; nâng ai đó lên vị trí hoặc thứ hạng cao hơn trong công việc hoặc tổ chức.

Raise (someone) to a higher position or rank.

Ví dụ
Các công ty thường thăng chức cho những nhân viên thể hiện sự cống hiến và làm việc chăm chỉ.Companies often promote employees who show dedication and hard work.
Chính phủ đặt mục tiêu thúc đẩy sự bình đẳng giữa các công dân thông qua các chương trình khác nhau.The government aims to promote equality among citizens through various programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(về một chất phụ gia) đóng vai trò như chất xúc tác phụ, giúp xúc tác hoạt động hoặc tăng cường hiệu quả của xúc tác.

(of an additive) act as a promoter of (a catalyst).

Ví dụ
Các nền tảng truyền thông xã hội thúc đẩy sự tương tác giữa những người dùng.Social media platforms promote engagement among users.
Tổ chức này nhằm mục đích thúc đẩy sự tham gia của cộng đồng.The organization aims to promote community involvement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Ủng hộ hoặc tích cực khuyến khích một mục tiêu, hoạt động, ý tưởng hoặc dự án nhằm giúp nó phát triển hoặc đạt được tiến triển.

Support or actively encourage (a cause, venture, etc.); further the progress of.

Ví dụ
Các tổ chức từ thiện địa phương thúc đẩy sự tham gia của cộng đồng thông qua nhiều sự kiện khác nhau.Local charities promote community engagement through various events.
Các tình nguyện viên nâng cao nhận thức về môi trường bằng cách tổ chức dọn dẹp bãi biển.Volunteers promote environmental awareness by organizing beach clean-ups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của promote (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

promote

V2

Quá khứ đơn

Past simple

promoted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

promoted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

promotes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

promoting

Kết hợp từ của promote (Verb)

PHRASESVERB + promotepromote + ADVERBpromote + PREPOSITION
Kết hợp từ của promote
Collocation
Ví dụ

nỗ lực để quảng bá cái gì

efforts to promote something

Nỗ lực của cộng đồng để khuyến khích tái chế là đáng khen ngợi.

The community's efforts to promote recycling are commendable.

một kế hoạch để quảng bá cái gì đó

a scheme to promote something

Cộng đồng đã triển khai một kế hoạch để khuyến khích tái chế tại các trường học.

The community launched a scheme to promote recycling in schools.

được quảng cáo rộng rãi

be widely promoted

Các nền tảng truyền thông xã hội được quảng cáo rộng rãi cho việc giao tiếp trực tuyến.

Social media platforms are widely promoted for online communication.

biện pháp để khuyến khích điều gì

measures to promote something

Thực hiện các chương trình tiếp cận cộng đồng để tăng cường nhận thức xã hội.

Implementing community outreach programs to boost social awareness.

một chiến dịch để quảng bá cái gì đó

a campaign to promote something

Nền tảng truyền thông xã hội đã khởi chiến dịch để quảng bá nhận thức về sức khỏe tâm thần.

The social media platform launched a campaign to promote mental health awareness.

promote (Verb)

/pɹəmˈoʊts/
/pɹəmˈoʊts/
AI

Nghĩa 01

ủng hộ hoặc tích cực khuyến khích một mục tiêu, sáng kiến hoặc hoạt động để giúp nó phát triển, tiến triển.

support or actively encourage a cause venture or aim further the progress of.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện thúc đẩy giáo dục cho trẻ em nghèo ở Việt Nam.The charity promotes education for underprivileged children in Vietnam.
Tổ chức không thúc đẩy lối sống không lành mạnh trong các chiến dịch.The organization does not promote unhealthy lifestyles in its campaigns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của promote (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

promote

V2

Quá khứ đơn

Past simple

promoted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

promoted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

promotes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

promoting

Kết hợp từ của promote (Verb)

PHRASESPREPOSITIONVERB + promotepromote + ADVERB
Kết hợp từ của promote
Collocation
Ví dụ

được quảng bá rộng rãi

be widely promoted

Các sự kiện dọn dẹp cộng đồng có thể được quảng bá rộng rãi tại trường học và trung tâm cộng đồng để khuyến khích hàng xóm cùng bảo vệ môi trường.

Community clean-up events can be widely promoted in schools and community centers to encourage neighbors to protect the environment together.

một chiến dịch quảng bá cho một sản phẩm/dịch vụ nào đó

a campaign to promote something

Trường chúng tôi đã bắt đầu một chiến dịch nhằm khuyến khích lòng tốt, động viên học sinh giúp đỡ bạn bè mỗi ngày.

Our school started a campaign to promote kindness, encouraging students to help their classmates every day.

một kế hoạch nhằm thúc đẩy điều gì đó

a scheme to promote something

Thị trấn của chúng tôi đã đưa ra một kế hoạch để thúc đẩy một điều quan trọng: tình bạn giữa những người hàng xóm.

Our town introduced a scheme to promote something important: friendship among neighbors.

những nỗ lực nhằm thúc đẩy điều gì đó

efforts to promote something

Trường chúng tôi đã thực hiện những nỗ lực thúc đẩy tình bạn giữa các học sinh bằng cách tổ chức một sự kiện cộng đồng.

Our school made efforts to promote friendship among students by holding a community event.

các biện pháp nhằm thúc đẩy điều gì đó

measures to promote something

promote (Noun)

/pɹəmˈoʊts/
/pɹəmˈoʊts/
AI

Nghĩa 01

Danh từ “promotes” ở đây có nghĩa là một hoạt động quảng bá, khuyến mãi hoặc việc xúc tiến (một chương trình, sản phẩm hoặc sự kiện) do ai đó tổ chức hoặc đại diện thực hiện.

a promotion or promotion on behalf of.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện nâng cao nhận thức về tình trạng vô gia cư trong cộng đồng.The charity event promotes awareness about homelessness in our community.
Chiến dịch này không thúc đẩy bạo lực hoặc phân biệt đối xử với bất kỳ nhóm nào.This campaign does not promote violence or discrimination against any group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh