Bản dịch của từ Encourage trong tiếng Việt

Encourage

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Encourage (Verb)

ɪnˈkʌr.ɪdʒ
ɪnˈkɝː.ɪdʒ
01

Khuyến khích, động viên hoặc cổ vũ ai đó làm việc gì; tạo động lực để người đó tự tin hành động.

Encourage, cheer, and motivate someone to do something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Động viên, khuyến khích ai đó bằng cách cho họ sự ủng hộ, niềm tin hoặc hy vọng để làm việc gì đó hoặc vượt qua khó khăn.

Give support, confidence, or hope to (someone)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ