encourage
encourage (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Động viên, khuyến khích ai đó bằng cách cho họ sự ủng hộ, niềm tin hoặc hy vọng để làm việc gì đó hoặc vượt qua khó khăn.
Give support, confidence, or hope to (someone)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của encourage (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | encourage |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | encouraged |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | encouraged |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | encourages |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | encouraging |
Kết hợp từ của encourage (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nỗ lực để khuyến khích điều gì đó an attempt to encourage sth | Thành phố đã cố gắng khuyến khích tình nguyện cộng đồng năm ngoái. The city made an attempt to encourage community volunteering last year. |
nỗ lực để khuyến khích cái gì đó an effort to encourage sth | Thành phố đã nỗ lực khuyến khích tình nguyện cộng đồng vào năm 2023. The city made an effort to encourage community volunteering in 2023. |