Bản dịch của từ Encourage trong tiếng Việt
Encourage
Verb

Encourage (Verb)
ɪnˈkʌr.ɪdʒ
ɪnˈkɝː.ɪdʒ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Động viên, khuyến khích ai đó bằng cách cho họ sự ủng hộ, niềm tin hoặc hy vọng để làm việc gì đó hoặc vượt qua khó khăn.
Give support, confidence, or hope to (someone)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
