Bản dịch của từ Hope trong tiếng Việt

Hope

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hope(Noun)

həʊp
hoʊp
01

Hy vọng, kỳ vọng.

Hope, expectation.

Ví dụ
02

Cảm giác mong đợi và mong muốn một điều gì đó cụ thể sẽ xảy ra.

A feeling of expectation and desire for a particular thing to happen.

Ví dụ
03

Một cảm giác tin tưởng.

A feeling of trust.

Ví dụ

Dạng danh từ của Hope (Noun)

SingularPlural

Hope

Hopes

Hope(Verb)

hˈoʊp
hˈoʊp
01

Muốn điều gì đó xảy ra hoặc xảy ra.

Want something to happen or be the case.

Ví dụ

Dạng động từ của Hope (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hope

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hoped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hoped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hopes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hoping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ