Bản dịch của từ Hope trong tiếng Việt

Hope

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hope (Noun)

həʊp
hoʊp
01

Cảm giác mong chờ hoặc tin rằng điều tốt đẹp sẽ xảy ra trong tương lai; sự kỳ vọng.

Hope, expectation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm giác tin tưởng rằng điều tốt đẹp sẽ xảy ra hoặc người nào đó sẽ giúp đỡ; niềm tin lạc quan vào tương lai hoặc vào một kết quả tích cực.

A feeling of trust.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một cảm giác mong chờ và khao khát điều gì đó sẽ xảy ra; niềm tin rằng một sự việc tốt hoặc mong muốn nào đó có thể xảy ra trong tương lai.

A feeling of expectation and desire for a particular thing to happen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hope (Verb)

hˈoʊp
hˈoʊp
01

Mong muốn điều gì đó xảy ra hoặc trở thành sự thật; có niềm tin hoặc kỳ vọng rằng điều gì đó sẽ diễn ra theo ý muốn.

Want something to happen or be the case.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ