Bản dịch của từ Trust trong tiếng Việt

Trust

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trust (Noun)

trˈʌst
ˈtrəst
01

Sự tin tưởng rằng ai đó hoặc điều gì đó đáng tin cậy, trung thực hoặc có khả năng làm điều được mong đợi

Belief that someone or something is reliable honest or able to do what is expected

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự ủy thác pháp lý mà theo đó tài sản hoặc tiền được một người hay tổ chức quản lý vì lợi ích của người khác

An arrangement in which property or money is legally controlled by one person or organization for the benefit of another

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tập hợp các công ty được kiểm soát chung, đặc biệt nhằm hạn chế cạnh tranh

A group of companies that are controlled together especially to reduce competition

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Quỹ tín thác gia đình

Family trust

Ví dụ
05

Niềm tin cơ bản

Basic trust

Ví dụ
06

Niềm tin lớn lao

Great trust

Ví dụ
07

Sự tin tưởng lẫn nhau

Mutual trust

Ví dụ
08

Hoàn toàn tin tưởng

Total trust

Ví dụ
09

Quỹ tín thác phi lợi nhuận

Non-profit trust

Ví dụ
10

Quỹ từ thiện

Charitable trust

Ví dụ
11

Niềm tin đặt nhầm chỗ

Misplaced trust

Ví dụ
12

Quỹ tín thác đầu tư

Unit trust

Ví dụ
13

Niềm tin tuyệt đối

Perfect trust

Ví dụ
14

Ít lòng tin

Little trust

Ví dụ
15

Quỹ đất

Land trust

Ví dụ
16

Lòng tin xã hội

Social trust

Ví dụ
17

Niềm tin mong manh

Fragile trust

Ví dụ
18

Niềm tin mù quáng

Blind trust

Ví dụ
19

Quỹ tín thác độc lập

Independent trust

Ví dụ
20

Quỹ đầu tư

Investment trust

Ví dụ
21

Ban quản lý bệnh viện

Hospital trust

Ví dụ
22

Niềm tin cá nhân

Personal trust

Ví dụ
23

Niềm tin của người tiêu dùng

Consumer trust

Ví dụ
24

Niềm tin thiêng liêng

Sacred trust

Ví dụ
25

Niềm tin tuyệt đối

Absolute trust

Ví dụ
26

Lòng tin ngầm định

Implicit trust

Ví dụ
27

Niềm tin của công chúng

Public trust

Ví dụ
28

Sự tin tưởng tuyệt đối

Complete trust

Ví dụ
29

Quỹ tín thác phi lợi nhuận

Not-for-profit trust

Ví dụ
30

Quỹ tín thác ở nước ngoài

Offshore trust

Ví dụ
31

Làm suy giảm lòng tin

Undermine trust

Ví dụ
32

Phản bội lòng tin

Violate trust

Ví dụ
33

Xây dựng lòng tin

Set up trust

Ví dụ
34

Duy trì niềm tin

Maintain trust

Ví dụ
35

Xây dựng lòng tin

Create trust

Ví dụ
36

Giữ thứ gì đó làm vật được ủy thác

Keep something in trust

Ví dụ
37

Xây dựng và duy trì lòng tin

Manage trust

Ví dụ
38

Gây dựng lòng tin

Gain trust

Ví dụ
39

Mất niềm tin

Lose trust

Ví dụ
40

Giữ thứ gì đó thay mặt cho người khác

Hold something in trust

Ví dụ
41

Xứng đáng được tin tưởng

Deserve trust

Ví dụ
42

Tạo dựng niềm tin

Inspire trust

Ví dụ
43

Xây dựng lại lòng tin

Rebuild trust

Ví dụ
44

Phản bội lòng tin

Betray trust

Ví dụ
45

Xây dựng lòng tin

Form trust

Ví dụ
46

Giành được lòng tin

Win trust

Ví dụ
47

Giữ vững niềm tin

Keep trust

Ví dụ
48

Lấy lại niềm tin

Regain trust

Ví dụ
49

Lợi dụng lòng tin

Abuse trust

Ví dụ
50

Gây dựng lòng tin

Build up trust

Ví dụ
51

Điều hành quỹ tín thác

Run trust

Ví dụ
52

Phá hủy lòng tin

Destroy trust

Ví dụ
53

Giữ thứ gì đó theo ủy thác

Hold something on trust

Ví dụ
54

Giành được lòng tin

Earn trust

Ví dụ
55

Khôi phục niềm tin

Restore trust

Ví dụ
56

Xây dựng lòng tin

Foster trust

Ví dụ
57

Xây dựng lòng tin

Develop trust

Ví dụ
58

Đầu tư vào niềm tin

Invest in trust

Ví dụ
59

Xây dựng lòng tin

Build trust

Ví dụ
60

Phụ lòng tin

Break trust

Ví dụ
61

Đặt niềm tin

Put trust

Ví dụ
62

Xây dựng lòng tin

Establish trust

Ví dụ
63

Có niềm tin

Have trust

Ví dụ
64

Làm xói mòn lòng tin

Erode trust

Ví dụ
65

Dựa trên sự tin tưởng

Be based on trust

Ví dụ
66

Đặt niềm tin

Place trust

Ví dụ
67

Gây dựng lòng tin

Engender trust

Ví dụ
68

Tin vào chính mình

Trust own

Ví dụ
69

Niềm tin vẫn tồn tại

Trust exist

Ví dụ
70

Quản lý lòng tin

Trust manage

Ví dụ
71

Chạy đáng tin cậy

Trust run

Ví dụ
72

Niềm tin dành cho

Trust for

Ví dụ
73

Niềm tin giữa

Trust between

Ví dụ
74

Niềm tin giữa

Trust among

Ví dụ
75

Tin tưởng vào

Trust in

Ví dụ
76

Theo hình thức ủy thác

In trust

Ví dụ
77

Sự thiếu tin tưởng

A lack of trust

Ví dụ
78

Sự phản bội lòng tin

A breach of trust

Ví dụ
79

Một vị trí đòi hỏi sự tin cậy

A position of trust

Ví dụ
80

Tài sản ủy thác

Trust property

Ví dụ
81

Trạng thái tin cậy

Trust status

Ví dụ
82

Tài sản ủy thác

Trust assets

Ví dụ
83

Công ty ủy thác

Trust company

Ví dụ
84

Tài khoản tín thác

Trust account

Ví dụ
85

Người thụ hưởng quỹ tín thác

Trust beneficiary

Ví dụ
86

Văn kiện ủy thác

Trust deed

Ví dụ
87

Người quản lý quỹ tín thác

Trust manager

Ví dụ
88

Quỹ tín thác

Trust fund

Ví dụ

Trust (Verb)

trˈʌst
ˈtrəst
01

Tin rằng ai đó hoặc điều gì đó đáng tin cậy, trung thực hoặc sẽ làm điều được mong đợi

To believe that someone or something is reliable honest or will do what is expected

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giao cho ai đó giữ hoặc sử dụng thứ gì vì tin rằng họ sẽ chăm sóc hay xử lý đúng cách

To allow someone to have or use something because you believe they will take proper care of it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hoàn toàn tin tưởng

Trust implicitly

Ví dụ
04

Chưa hoàn toàn tin tưởng

Trust not quite

Ví dụ
05

Tin tưởng mù quáng

Trust blindly

Ví dụ
06

Hoàn toàn tin tưởng

Trust completely

Ví dụ
07

Hoàn toàn tin tưởng

Trust fully

Ví dụ
08

Thực sự tin tưởng

Trust truly

Ví dụ
09

Thực sự tin tưởng

Trust really

Ví dụ
10

Chưa hoàn toàn đáng tin cậy

Trust not fully

Ví dụ
11

Không hoàn toàn đáng tin cậy

Trust not entirely

Ví dụ
12

Thực sự không đáng tin

Trust not really

Ví dụ
13

Không nhất thiết phải tin tưởng

Trust not necessarily

Ví dụ
14

Hoàn toàn tin tưởng

Trust totally

Ví dụ
15

Có thể tin tưởng

Be able to trust

Ví dụ
16

Không muốn tin tưởng

Be unwilling to trust

Ví dụ
17

Hãy sẵn sàng để tin tưởng

Be ready to trust

Ví dụ
18

Hãy sẵn sàng để tin tưởng

Be prepared to trust

Ví dụ
19

Không thể tin tưởng

Be unable to trust

Ví dụ
20

Ngại tin tưởng

Be afraid to trust

Ví dụ
21

Ngần ngại tin tưởng

Be reluctant to trust

Ví dụ
22

Sẵn lòng tin tưởng

Be willing to trust

Ví dụ
23

Có thể tin tưởng

Can trust

Ví dụ
24

Trông cậy vào

Trust to

Ví dụ
25

Niềm tin vào

Trust in

Ví dụ
26

Tin tưởng giao cho

Trust with

Ví dụ
27

Đã được thử nghiệm và chứng minh hiệu quả

Tried and trusted

Ví dụ
28

Không đáng tin cậy

Not to be trusted

Ví dụ