Bản dịch của từ Trust trong tiếng Việt
Trust

Trust (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sự ủy thác pháp lý mà theo đó tài sản hoặc tiền được một người hay tổ chức quản lý vì lợi ích của người khác
An arrangement in which property or money is legally controlled by one person or organization for the benefit of another
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tập hợp các công ty được kiểm soát chung, đặc biệt nhằm hạn chế cạnh tranh
A group of companies that are controlled together especially to reduce competition
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quỹ tín thác gia đình
Family trust
Niềm tin cơ bản
Basic trust
Niềm tin lớn lao
Great trust
Sự tin tưởng lẫn nhau
Mutual trust
Hoàn toàn tin tưởng
Total trust
Quỹ tín thác phi lợi nhuận
Non-profit trust
Quỹ từ thiện
Charitable trust
Niềm tin đặt nhầm chỗ
Misplaced trust
Quỹ tín thác đầu tư
Unit trust
Niềm tin tuyệt đối
Perfect trust
Ít lòng tin
Little trust
Quỹ đất
Land trust
Lòng tin xã hội
Social trust
Niềm tin mong manh
Fragile trust
Niềm tin mù quáng
Blind trust
Quỹ tín thác độc lập
Independent trust
Quỹ đầu tư
Investment trust
Ban quản lý bệnh viện
Hospital trust
Niềm tin cá nhân
Personal trust
Niềm tin của người tiêu dùng
Consumer trust
Niềm tin thiêng liêng
Sacred trust
Niềm tin tuyệt đối
Absolute trust
Lòng tin ngầm định
Implicit trust
Niềm tin của công chúng
Public trust
Sự tin tưởng tuyệt đối
Complete trust
Quỹ tín thác phi lợi nhuận
Not-for-profit trust
Quỹ tín thác ở nước ngoài
Offshore trust
Làm suy giảm lòng tin
Undermine trust
Phản bội lòng tin
Violate trust
Xây dựng lòng tin
Set up trust
Duy trì niềm tin
Maintain trust
Xây dựng lòng tin
Create trust
Giữ thứ gì đó làm vật được ủy thác
Keep something in trust
Xây dựng và duy trì lòng tin
Manage trust
Gây dựng lòng tin
Gain trust
Mất niềm tin
Lose trust
Giữ thứ gì đó thay mặt cho người khác
Hold something in trust
Xứng đáng được tin tưởng
Deserve trust
Tạo dựng niềm tin
Inspire trust
Xây dựng lại lòng tin
Rebuild trust
Phản bội lòng tin
Betray trust
Xây dựng lòng tin
Form trust
Giành được lòng tin
Win trust
Giữ vững niềm tin
Keep trust
Lấy lại niềm tin
Regain trust
Lợi dụng lòng tin
Abuse trust
Gây dựng lòng tin
Build up trust
Điều hành quỹ tín thác
Run trust
Phá hủy lòng tin
Destroy trust
Giữ thứ gì đó theo ủy thác
Hold something on trust
Giành được lòng tin
Earn trust
Khôi phục niềm tin
Restore trust
Xây dựng lòng tin
Foster trust
Xây dựng lòng tin
Develop trust
Đầu tư vào niềm tin
Invest in trust
Xây dựng lòng tin
Build trust
Phụ lòng tin
Break trust
Đặt niềm tin
Put trust
Xây dựng lòng tin
Establish trust
Có niềm tin
Have trust
Làm xói mòn lòng tin
Erode trust
Dựa trên sự tin tưởng
Be based on trust
Đặt niềm tin
Place trust
Gây dựng lòng tin
Engender trust
Tin vào chính mình
Trust own
Niềm tin vẫn tồn tại
Trust exist
Quản lý lòng tin
Trust manage
Chạy đáng tin cậy
Trust run
Niềm tin dành cho
Trust for
Niềm tin giữa
Trust between
Niềm tin giữa
Trust among
Tin tưởng vào
Trust in
Theo hình thức ủy thác
In trust
Sự thiếu tin tưởng
A lack of trust
Sự phản bội lòng tin
A breach of trust
Một vị trí đòi hỏi sự tin cậy
A position of trust
Tài sản ủy thác
Trust property
Trạng thái tin cậy
Trust status
Tài sản ủy thác
Trust assets
Công ty ủy thác
Trust company
Tài khoản tín thác
Trust account
Người thụ hưởng quỹ tín thác
Trust beneficiary
Văn kiện ủy thác
Trust deed
Người quản lý quỹ tín thác
Trust manager
Quỹ tín thác
Trust fund
Trust (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hoàn toàn tin tưởng
Trust implicitly
Chưa hoàn toàn tin tưởng
Trust not quite
Tin tưởng mù quáng
Trust blindly
Hoàn toàn tin tưởng
Trust completely
Hoàn toàn tin tưởng
Trust fully
Thực sự tin tưởng
Trust truly
Thực sự tin tưởng
Trust really
Chưa hoàn toàn đáng tin cậy
Trust not fully
Không hoàn toàn đáng tin cậy
Trust not entirely
Thực sự không đáng tin
Trust not really
Không nhất thiết phải tin tưởng
Trust not necessarily
Hoàn toàn tin tưởng
Trust totally
Có thể tin tưởng
Be able to trust
Không muốn tin tưởng
Be unwilling to trust
Hãy sẵn sàng để tin tưởng
Be ready to trust
Hãy sẵn sàng để tin tưởng
Be prepared to trust
Không thể tin tưởng
Be unable to trust
Ngại tin tưởng
Be afraid to trust
Ngần ngại tin tưởng
Be reluctant to trust
Sẵn lòng tin tưởng
Be willing to trust
Có thể tin tưởng
Can trust
Trông cậy vào
Trust to
Niềm tin vào
Trust in
Tin tưởng giao cho
Trust with
Đã được thử nghiệm và chứng minh hiệu quả
Tried and trusted
Không đáng tin cậy
Not to be trusted
