believe
believe (Verb)
Nghĩa 01
Tin vào điều gì đó là đúng hoặc có thật; đặt niềm tin, cho là, hoặc chấp nhận rằng một điều gì đó xảy ra hoặc đúng.
Believe, believe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của believe (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | believe |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | believed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | believed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | believes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | believing |
Kết hợp từ của believe (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khó tin be hard to believe | Điều đó khó tin rằng mạng xã hội có thể gây hại. It is hard to believe that social media can be harmful. |
thuyết phục ai tin rằng lead somebody to believe | Âm điệu tự tin của cô ấy đã khiến tôi tin rằng cô ấy đã luyện tập nhiều. Her confident tone led me to believe she had practiced a lot. |
có lý do để tin have reason to believe | Tôi có lý do tin rằng cô ấy sẽ xuất sắc trong sự kiện xã hội. I have reason to believe she will excel in the social event. |
có khuynh hướng tin be inclined to believe | Tôi có xu hướng tin rằng mạng xã hội có ảnh hưởng lớn. I am inclined to believe that social media has a big impact. |
không thể tin cannot believe | Tôi không thể tin vào cách mạng xã hội đã thay đổi giao tiếp. I cannot believe how social media has changed communication. |