Anh - Việt

Bản dịch của từ Firm trong tiếng Việt

firm

Noun CountableAdjectiveVerb

firm (Noun Countable)

/fˈɜːm/
/ˈfɝm/
AI

Nghĩa 01 · Doanh nghiệp hoặc công ty, đặc biệt là nơi cung cấp dịch vụ chuyên môn hay tài chính.

Doanh nghiệp hoặc công ty, đặc biệt là nơi cung cấp dịch vụ chuyên môn hay tài chính.

A business or company especially one providing professional or financial services

Ví dụ
Bridgeway là một công ty nghiên cứu ảnh hưởng của mạng xã hội đến tình bạn tuổi teen.Bridgeway is a firm studying social media's effects on teenage friendships.
Công ty đó không tài trợ cho khảo sát nhà ở xã hội của Maya tại Chicago.The firm did not fund Maya's social housing survey in Chicago.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của firm (Noun Countable)

ADJECTIVE + firmPHRASESPREPOSITIONVERB + firmfirm + VERB
Kết hợp từ của firm
Collocation
Ví dụ

công ty nhỏ

small firm

Một công ty nhỏ ở Austin cho phép mười nhân viên dành thời gian làm tình nguyện tại một ngân hàng thực phẩm địa phương, giúp họ xây dựng mối quan hệ bền chặt với hàng xóm.

A small firm in Austin gives ten employees time to volunteer at a local food bank, helping them build strong relationships with their neighbors.

công ty kiểm toán

auditing firm

Công ty kiểm toán địa phương của chúng tôi giúp các tổ chức từ thiện nhỏ sử dụng tiền quyên góp một cách trung thực, vì vậy người dân trong cộng đồng tin tưởng họ.

Our local auditing firm helps small charities use donations honestly, so people in the community trust them.

công ty tư vấn

consulting firm

Công ty tư vấn địa phương của chúng tôi đã giúp 20 gia đình ở Chicago tìm những hoạt động cộng đồng có chi phí hợp lý.

Our local consulting firm helped 20 families in Chicago find affordable community activities.

Công ty có trụ sở tại Boston

Boston-based firm

Một công ty có trụ sở tại Boston đã tặng 50 chiếc máy tính cho một trung tâm cộng đồng.

A Boston-based firm donated 50 computers to a community center.

Công ty quan hệ công chúng

PR firm

Công ty quan hệ công chúng của chúng tôi đã giúp một tổ chức từ thiện địa phương mời 200 người hàng xóm tham gia một sự kiện dọn dẹp cộng đồng.

Our PR firm helped a local charity invite 200 neighbors to a community clean-up event.

firm (Adjective)

/fˈɜːm/
/ˈfɝm/
AI

Nghĩa 01 · Có độ cứng hoặc chắc, không mềm, lỏng hay dễ bị dịch chuyển.

Có độ cứng hoặc chắc, không mềm, lỏng hay dễ bị dịch chuyển.

Not soft loose or easily moved solid and stable

Ví dụ
Tại cuộc họp cộng đồng, Ana trao cho thị trưởng một cái bắt tay mạnh mẽ.At the community meeting, Ana gave a firm handshake to the mayor.
Những chiếc ghế ở khu nhà ở xã hội mới không đủ chắc chắn cho cư dân cao tuổi.The new social housing seats were not firm enough for elderly residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Được giữ vững với sự quyết tâm và không dễ thay đổi.

Được giữ vững với sự quyết tâm và không dễ thay đổi.

Strongly held and not likely to change

Ví dụ
Maya có niềm tin kiên định rằng hoạt động tình nguyện củng cố lòng tin xã hội.Maya has a firm belief that volunteering strengthens social trust.
Quan điểm kiên định của Leo không thay đổi sau cuộc tranh luận về nhà ở năm 2023.Leo's firm opinion did not change after 2023's housing debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Thể hiện sự nghiêm khắc hoặc quyền uy nhưng vẫn có sự kiểm soát.

Thể hiện sự nghiêm khắc hoặc quyền uy nhưng vẫn có sự kiểm soát.

Strict or forceful in a controlled way

Ví dụ
Giáo sư Lee dùng giọng điệu cứng rắn khi thảo luận về bắt nạt trên mạng.Professor Lee used a firm tone when discussing online bullying in class.
Năm 2024, Thị trưởng Garcia chưa đủ cứng rắn về các quy định tái chế.Mayor Garcia was not firm enough about recycling rules in 2024.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của firm (Adjective)

ADVERB + firmPREPOSITIONVERBS + firm
Kết hợp từ của firm
Collocation
Ví dụ

rất chắc chắn

very firm

Học sinh trong lớp chúng tôi có một tình bạn rất bền chặt vì họ giúp đỡ nhau mỗi ngày.

The students in our class have a very firm friendship because they help each other every day.

cực kỳ chắc chắn

extremely firm

Mia và Lina có tình bạn cực kỳ bền chặt vì họ cùng làm tình nguyện viên vào mỗi thứ Bảy.

Mia and Lina have an extremely firm friendship because they volunteer together every Saturday.

khá chắc chắn

fairly firm

Bằng cách cùng ăn tối mỗi tháng, cư dân trong tòa nhà của chúng tôi đã xây dựng được mối quan hệ xã hội khá bền chặt.

By sharing dinner every month, the residents of our apartment building have built a fairly firm social bond.

firm (Verb)

/fˈɜːm/
/ˈfɝm/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho vật gì trở nên cứng, vững hoặc được cố định chắc hơn.

Làm cho vật gì trở nên cứng, vững hoặc được cố định chắc hơn.

To make something solid stable or more securely fixed

Ví dụ
Chương trình thanh niên năm 2024 đã củng cố mối quan hệ xã hội giữa 300 sinh viên Jakarta.The 2024 youth program firmed social ties among 300 Jakarta students.
Tin đồn trên mạng không củng cố được niềm tin của công chúng vào tổ chức từ thiện.Online rumors did not firm public trust in the charity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh