firm
firm (Noun Countable)
Nghĩa 01 · Doanh nghiệp hoặc công ty, đặc biệt là nơi cung cấp dịch vụ chuyên môn hay tài chính.
Doanh nghiệp hoặc công ty, đặc biệt là nơi cung cấp dịch vụ chuyên môn hay tài chính.
A business or company especially one providing professional or financial services
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của firm (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
công ty nhỏ small firm | Một công ty nhỏ ở Austin cho phép mười nhân viên dành thời gian làm tình nguyện tại một ngân hàng thực phẩm địa phương, giúp họ xây dựng mối quan hệ bền chặt với hàng xóm. A small firm in Austin gives ten employees time to volunteer at a local food bank, helping them build strong relationships with their neighbors. |
công ty kiểm toán auditing firm | Công ty kiểm toán địa phương của chúng tôi giúp các tổ chức từ thiện nhỏ sử dụng tiền quyên góp một cách trung thực, vì vậy người dân trong cộng đồng tin tưởng họ. Our local auditing firm helps small charities use donations honestly, so people in the community trust them. |
công ty tư vấn consulting firm | Công ty tư vấn địa phương của chúng tôi đã giúp 20 gia đình ở Chicago tìm những hoạt động cộng đồng có chi phí hợp lý. Our local consulting firm helped 20 families in Chicago find affordable community activities. |
Công ty có trụ sở tại Boston Boston-based firm | Một công ty có trụ sở tại Boston đã tặng 50 chiếc máy tính cho một trung tâm cộng đồng. A Boston-based firm donated 50 computers to a community center. |
Công ty quan hệ công chúng PR firm | Công ty quan hệ công chúng của chúng tôi đã giúp một tổ chức từ thiện địa phương mời 200 người hàng xóm tham gia một sự kiện dọn dẹp cộng đồng. Our PR firm helped a local charity invite 200 neighbors to a community clean-up event. |
firm (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của firm (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
rất chắc chắn very firm | Học sinh trong lớp chúng tôi có một tình bạn rất bền chặt vì họ giúp đỡ nhau mỗi ngày. The students in our class have a very firm friendship because they help each other every day. |
cực kỳ chắc chắn extremely firm | Mia và Lina có tình bạn cực kỳ bền chặt vì họ cùng làm tình nguyện viên vào mỗi thứ Bảy. Mia and Lina have an extremely firm friendship because they volunteer together every Saturday. |
khá chắc chắn fairly firm | Bằng cách cùng ăn tối mỗi tháng, cư dân trong tòa nhà của chúng tôi đã xây dựng được mối quan hệ xã hội khá bền chặt. By sharing dinner every month, the residents of our apartment building have built a fairly firm social bond. |
firm (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa