Bản dịch của từ Yielding trong tiếng Việt

Yielding

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yielding(Adjective)

jˈiːldɪŋ
ˈjiɫdɪŋ
01

Có khả năng bị uốn cong, định hình hoặc thay đổi linh hoạt

It's flexible, capable of bending, shaping, or modifying.

具有弯曲、成型或可改变形状的柔韧性

Ví dụ
02

Sinh lời hoặc đem lại lợi nhuận

Generate profit or reap benefits.

创造利润或获得利益

Ví dụ
03

Có xu hướng nhượng bộ hoặc dễ dàng đầu hàng, ngoan ngoãn

Tending to be accommodating or easygoing, and being too agreeable.

倾向于让步或过于宽容、顺从的人

Ví dụ

Yielding(Noun)

jˈiːldɪŋ
ˈjiɫdɪŋ
01

Sản lượng, số lượng được sản xuất, đặc biệt trong nông nghiệp hoặc công nghiệp

Providing profit or income

尤其在农业或工业中生产的数量或产量

Ví dụ
02

Hành động nhường nhịn hoặc chịu thua

It has the ability to bend, shape, or change, and is flexible.

让步或投降的行为

Ví dụ
03

Lợi nhuận hoặc lợi tức từ một khoản đầu tư

Easygoing or lenient

好相处,通情达理。

Ví dụ

Yielding(Verb)

jˈiːldɪŋ
ˈjiɫdɪŋ
01

Để tạo ra hoặc cung cấp sản lượng nông nghiệp hoặc tài chính tự nhiên

Production yields profit or benefits.

产生或提供自然的农作物收成或经济收益

Ví dụ
02

Nhường bước cho các tranh luận hoặc áp lực để đầu hàng

It’s capable of bending, shaping, or changing, flexible.

让步意味着屈从于各种争论、要求或压力。

Ví dụ
03

Để cho phép ai đó có được điều gì đó

Ready to make concessions or surrender

准备让步或屈服

Ví dụ