Bản dịch của từ Texture trong tiếng Việt

Texture

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Texture (Noun)

tˈɛkstʃɚ
tˈɛkstʃəɹ
01

Cảm giác, vẻ ngoài hoặc độ đặc của bề mặt hoặc một chất khi chạm vào hoặc nhìn; tức là cách bề mặt ấy trông và cảm nhận (nhẵn, sần, mịn, thô...).

The feel appearance or consistency of a surface or a substance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Texture (Verb)

tˈɛkstʃɚ
tˈɛkstʃəɹ
01

Tạo bề mặt hơi sần sùi hoặc nổi gờ; làm cho bề mặt có kết cấu rõ rệt thay vì mịn.

Give a surface a rough or raised texture.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh