Anh - Việt

Bản dịch của từ Texture trong tiếng Việt

texture

NounVerb

texture (Noun)

/tˈɛkstʃɚ/
/tˈɛkstʃəɹ/
AI

Nghĩa 01

Cảm giác, vẻ ngoài hoặc độ đặc của bề mặt hoặc một chất khi chạm vào hoặc nhìn; tức là cách bề mặt ấy trông và cảm nhận (nhẵn, sần, mịn, thô...).

The feel appearance or consistency of a surface or a substance.

Ví dụ
Cảm giác sần sùi của vải khiến cho việc mặc không thoải mái.The rough texture of the fabric made it uncomfortable to wear.
Cảm giác mềm mịn của món tráng miệng làm hài lòng mọi người tại buổi tụ tập xã hội.The smooth texture of the dessert pleased everyone at the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của texture (Noun)

SingularPlural

texture

textures

Kết hợp từ của texture (Noun)

ADJECTIVE + textureVERB + texturePREPOSITION
Kết hợp từ của texture
Collocation
Ví dụ

cấu trúc nhẹ

light texture

Chiếc váy lụa có cấu trúc nhẹ nhàng, hoàn hảo cho mùa hè.

The chiffon dress had a light texture, perfect for summer.

cấu trúc đa dạng

varied texture

Bức tranh trưng bày cấu trúc đa dạng, từ mịn đến sần

The painting showcased varied texture, from smooth to rough.

cấu trúc sần

gritty texture

Chiếc bánh có cấu trúc sần sùi do ngũ cốc nguyên hạt.

The bread had a gritty texture due to the whole grains.

cấu trúc âm nhạc

musical texture

Cấu trúc âm nhạc của buổi biểu diễn của ban nhạc rất phong phú và đa lớp.

The musical texture of the band's performance was rich and layered.

cấu trúc thịt

meaty texture

Cái bít tết có cấu trúc thịt mềm mại, ngọt ngon.

The steak had a meaty texture that was juicy and tender.

texture (Verb)

/tˈɛkstʃɚ/
/tˈɛkstʃəɹ/
AI

Nghĩa 01

Tạo bề mặt hơi sần sùi hoặc nổi gờ; làm cho bề mặt có kết cấu rõ rệt thay vì mịn.

Give a surface a rough or raised texture.

Ví dụ
Họ vẽ tranh tường để tạo độ sâu cho bức tranh.The artist textured the mural to add depth to the painting.
Người thiết kế tạo cấu trúc cho vải để có vẻ ngoại lạ.The designer textured the fabric for a unique look.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của texture (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

texture

V2

Quá khứ đơn

Past simple

textured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

textured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

textures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

texturing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh