Anh - Việt

Bản dịch của từ Appearance trong tiếng Việt

appearance

Noun

appearance (Noun)

/əpˈiɹns/
/əpˈɪɹns/
AI

Nghĩa 01

Cách một người hoặc một vật trông; vẻ bề ngoài, diện mạo mà người khác nhìn thấy.

The way that someone or something looks

Ví dụ
Sự xuất hiện của cô ấy tại bữa tiệc khiến mọi người bất ngờ vào thứ Bảy.Her appearance at the party surprised everyone last Saturday night.
Ngoại hình của anh ấy không phản ánh tính cách thật sự chút nào.His appearance does not reflect his true personality at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động xuất hiện, đến trước mắt; sự hiện ra hoặc xuất hiện của thứ gì đó, thường bất ngờ hoặc khi lần đầu thấy.

An act of coming into sight the arrival of something especially unexpected

Ví dụ
Sự xuất hiện đột ngột của cô ấy tại bữa tiệc khiến mọi người bất ngờ, kể cả John.Her sudden appearance at the party surprised everyone, including John.
Sự xuất hiện của anh ấy trong cuộc họp không giúp giải quyết vấn đề.His appearance in the meeting did not help resolve the issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hiện tượng trở nên có thể nhìn thấy; việc xuất hiện trước mắt hoặc trở nên rõ ràng với người quan sát.

The phenomenon of becoming visible

Ví dụ
Sự xuất hiện của cô ấy tại sự kiện khiến mọi người trong cộng đồng bất ngờ.Her appearance at the event surprised everyone in the community.
Sự xuất hiện của anh ấy trên tin tức không thay đổi ý kiến công chúng.His appearance in the news did not change public opinion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của appearance (Noun)

ADJECTIVE + appearancePREPOSITIONVERB + appearancePHRASESappearance + NOUN
Kết hợp từ của appearance
Collocation
Ví dụ

vẻ ngoài lôi thôi

scruffy appearance

Ngoại hình lôi thôi của anh ấy không gây ấn tượng với nhà tuyển dụng tại Google.

His scruffy appearance did not impress the job interviewers at Google.

ngoạ ngữ tóc tai bù xù

dishevelled/disheveled appearance

Ngoại hình bù xù của cô ấy đã khiến mọi người sốc tại sự kiện xã hội tuần trước.

Her disheveled appearance shocked everyone at the social event last week.

sự xuất hiện ban đầu

initial appearance

Sự xuất hiện ban đầu của cô tại sự kiện đã gây ấn tượng với mọi người.

Her initial appearance at the event impressed everyone with her confidence.

xuất hiện trước công chúng

public appearance

Thị trưởng đã có một sự xuất hiện công khai tại sự kiện từ thiện tuần trước.

The mayor made a public appearance at the charity event last week.

sự xuất hiện khách mời

guest appearance

Taylor Swift đã có một lần xuất hiện đặc biệt tại buổi hòa nhạc từ thiện hôm thứ Bảy.

Taylor Swift made a guest appearance at the charity concert last Saturday.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh