Bản dịch của từ Sight trong tiếng Việt
Sight

Sight (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bộ phận trên súng hoặc dụng cụ quang học dùng để nhắm chính xác hoặc hỗ trợ quan sát của người dùng.
A device on a gun or optical instrument used for assisting a person's precise aim or observation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sight (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "sight" trong tiếng Anh có nghĩa là khả năng nhìn hoặc một cảnh vật nhìn thấy được. Trong tiếng Anh Mỹ, "sight" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh như "sightseeing" (tham quan), trong khi tiếng Anh Anh cũng có thể sử dụng từ này nhưng đôi khi nhấn mạnh hơn vào khía cạnh thị giác trong ngữ cảnh nghệ thuật hoặc phong cảnh. Phát âm của từ này trong cả hai biến thể là tương tự, nhưng có thể có sự khác biệt về ngữ điệu trong một số vùng.
Họ từ
Từ "sight" trong tiếng Anh có nghĩa là khả năng nhìn hoặc một cảnh vật nhìn thấy được. Trong tiếng Anh Mỹ, "sight" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh như "sightseeing" (tham quan), trong khi tiếng Anh Anh cũng có thể sử dụng từ này nhưng đôi khi nhấn mạnh hơn vào khía cạnh thị giác trong ngữ cảnh nghệ thuật hoặc phong cảnh. Phát âm của từ này trong cả hai biến thể là tương tự, nhưng có thể có sự khác biệt về ngữ điệu trong một số vùng.
