Anh - Việt

Bản dịch của từ Optical trong tiếng Việt

optical

Adjective

optical (Adjective)

/ˈɑptɪkl̩/
/ˈɑptɪkl̩/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về thị giác hoặc liên quan đến ánh sáng và cách ánh sáng ảnh hưởng tới việc nhìn.

Relating to sight, especially in relation to the action of light.

Ví dụ
Ảo giác quyến rũ khán giả tại sự kiện xã hội.The optical illusion fascinated the audience at the social event.
Cô ấy đeo một cặp kính quang học để cải thiện thị lực.She wore a pair of optical glasses to improve her vision.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Liên quan đến ánh sáng nhìn thấy hoặc hoạt động bằng cách dùng phần ánh sáng nhìn thấy của quang phổ điện từ.

Operating in or employing the visible part of the electromagnetic spectrum.

Ví dụ
Các sợi quang được sử dụng trong mạng xã hội rất tiên tiến.The optical fibers used in the social media network are advanced.
Cô ấy tham dự một hội thảo công nghệ quang liên quan đến giao tiếp xã hội.She attended an optical technology seminar related to social communication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của optical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

optical

quang học

more optical

quang học thêm

most optical

quang học gần nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh