Bản dịch của từ Spectrum trong tiếng Việt

Spectrum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spectrum(Noun)

spˈɛktɹəm
spˈɛktɹəm
01

Dải màu xuất hiện khi ánh sáng bị tách thành các thành phần có bước sóng khác nhau (như in vệt cầu vồng), từ đỏ đến tím.

A band of colours as seen in a rainbow produced by separation of the components of light by their different degrees of refraction according to wavelength.

光谱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách để phân loại hoặc mô tả thứ gì đó theo vị trí của nó trên một thang đo giữa hai điểm cực (ví dụ: từ thấp đến cao, từ trái sang phải). Thường dùng để nói về dải liên tục các mức độ hoặc quan điểm khác nhau.

Used to classify something in terms of its position on a scale between two extreme points.

在两个极端点之间对事物进行分类或描述的范围。

spectrum tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Spectrum (Noun)

SingularPlural

Spectrum

Spectra

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ