Bản dịch của từ Scale trong tiếng Việt

Scale

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scale (Verb)

skˈeil
skˈeil
01

Loại bỏ vảy (cá, rắn,...) hoặc lớp vảy/ mảng cứng trên bề mặt; làm sạch bề mặt bằng cách cạo đi các vảy.

Remove scale or scales from.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đánh giá hoặc ước lượng khối lượng/khối lượng gỗ (số lượng gỗ) có thể thu được từ một khúc gỗ hoặc một cây chưa chặt.

Estimate the amount of timber that will be produced from (a log or uncut tree)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có trọng lượng là một mức nhất định

Weigh a specified weight.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thay đổi kích thước của một vật hoặc hình ảnh theo tỉ lệ nhất định so với kích thước gốc — có thể phóng to hoặc thu nhỏ sao cho mọi tỷ lệ giữa các phần vẫn giữ nguyên.

Represent in proportional dimensions; reduce or increase in size according to a common scale.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Leo lên hoặc trèo qua thứ gì đó cao và dốc (ví dụ: leo tường, leo vách đá). Nghĩa này nhấn mạnh hành động vượt lên một bề mặt cao bằng cách trèo.

Climb up or over (something high and steep)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

(đặc biệt là về da) bong tróc, tạo vảy; da bị nứt hoặc tách ra thành từng mảng nhỏ giống vảy.

(especially of the skin) form scales.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Scale (Noun)

skˈeil
skˈeil
01

Một lớp phủ hoặc mảng mỏng, bong tróc trên bề mặt (thường là cặn hoặc vảy đóng lại).

A flaky covering or deposit.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dụng cụ dùng để cân, ban đầu là cân thăng bằng đơn giản (gồm hai đĩa cân), nhưng nay thường là thiết bị có cơ cấu cân điện tử hoặc cơ cấu cân bên trong khác.

An instrument for weighing, originally a simple balance (a pair of scales) but now usually a device with an electronic or other internal weighing mechanism.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mức độ lớn hoặc phạm vi tương đối của một thứ gì đó — tức là kích thước, phạm vi hoặc tầm vóc so với các thứ khác.

The relative size or extent of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Mảng da khô, dày và bong ra từng mảnh (thường do da khô, bệnh da như vảy nến hoặc eczema).

A thick, dry flake of skin.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Những mảnh nhỏ, mỏng, cứng (lớp sừng hoặc xương) che phủ và bảo vệ da của cá và bò sát; các mảng này thường đè lên nhau như vảy.

Each of the small, thin horny or bony plates protecting the skin of fish and reptiles, typically overlapping one another.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Một dãy các nốt nhạc sắp xếp theo thứ tự cao dần hoặc thấp dần về cao độ trong một hệ thống nhạc (ví dụ: âm giai Đô trưởng gồm các nốt C–D–E–F–G–A–B).

An arrangement of the notes in any system of music in ascending or descending order of pitch.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Một dãy các giá trị được chia theo mức độ (có thang điểm hoặc tỉ lệ) dùng làm hệ chuẩn để đo lường, đánh giá hoặc phân loại cái gì đó.

A graduated range of values forming a standard system for measuring or grading something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Một vật dụng lớn để chứa đồ uống có cồn như bia; thường là bình lớn hoặc thùng để rót và uống chung (ví dụ trong tiệc hoặc quán nhậu).

A large drinking container for beer or other alcoholic drink.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Khoảng độ nhạy hoặc phạm vi phơi sáng mà một vật liệu nhiếp ảnh (như phim hoặc giấy ảnh) có thể chịu được để vẫn cho ra mật độ (độ đậm nhạt) hình ảnh nằm trong mức chấp nhận được.

The range of exposures over which a photographic material will give an acceptable variation in density.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Hệ thống ký hiệu số trong đó giá trị của một chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số, mỗi vị trí liên tiếp biểu thị lũy thừa tiếp theo của một cơ số cố định (ví dụ hệ thập phân, hệ nhị phân).

A system of numerical notation in which the value of a digit depends upon its position in the number, successive positions representing successive powers of a fixed base.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ