Bản dịch của từ Scale trong tiếng Việt
Scale

Scale (Verb)
Loại bỏ vảy (cá, rắn,...) hoặc lớp vảy/ mảng cứng trên bề mặt; làm sạch bề mặt bằng cách cạo đi các vảy.
Remove scale or scales from.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(đặc biệt là về da) bong tróc, tạo vảy; da bị nứt hoặc tách ra thành từng mảng nhỏ giống vảy.
(especially of the skin) form scales.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Scale (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dụng cụ dùng để cân, ban đầu là cân thăng bằng đơn giản (gồm hai đĩa cân), nhưng nay thường là thiết bị có cơ cấu cân điện tử hoặc cơ cấu cân bên trong khác.
An instrument for weighing, originally a simple balance (a pair of scales) but now usually a device with an electronic or other internal weighing mechanism.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một dãy các nốt nhạc sắp xếp theo thứ tự cao dần hoặc thấp dần về cao độ trong một hệ thống nhạc (ví dụ: âm giai Đô trưởng gồm các nốt C–D–E–F–G–A–B).
An arrangement of the notes in any system of music in ascending or descending order of pitch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khoảng độ nhạy hoặc phạm vi phơi sáng mà một vật liệu nhiếp ảnh (như phim hoặc giấy ảnh) có thể chịu được để vẫn cho ra mật độ (độ đậm nhạt) hình ảnh nằm trong mức chấp nhận được.
The range of exposures over which a photographic material will give an acceptable variation in density.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hệ thống ký hiệu số trong đó giá trị của một chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số, mỗi vị trí liên tiếp biểu thị lũy thừa tiếp theo của một cơ số cố định (ví dụ hệ thập phân, hệ nhị phân).
A system of numerical notation in which the value of a digit depends upon its position in the number, successive positions representing successive powers of a fixed base.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "scale" trong tiếng Anh có nhiều nghĩa, phổ biến nhất là chỉ các loại thang đo hoặc tỷ lệ, thường được sử dụng trong toán học và nghệ thuật để biểu thị kích thước tương đối. Trong tiếng Anh Anh, "scale" cũng có thể ám chỉ đến sức nặng hoặc sự chi phối (như trọng lượng). Trong khi đó, trong tiếng Anh Mỹ, từ này thường được sử dụng với nghĩa tỉ lệ cho các bức tranh hoặc khối lượng đồ vật. Cách phát âm cũng có thể khác nhau đôi chút giữa hai biến thể.
Họ từ
Từ "scale" trong tiếng Anh có nhiều nghĩa, phổ biến nhất là chỉ các loại thang đo hoặc tỷ lệ, thường được sử dụng trong toán học và nghệ thuật để biểu thị kích thước tương đối. Trong tiếng Anh Anh, "scale" cũng có thể ám chỉ đến sức nặng hoặc sự chi phối (như trọng lượng). Trong khi đó, trong tiếng Anh Mỹ, từ này thường được sử dụng với nghĩa tỉ lệ cho các bức tranh hoặc khối lượng đồ vật. Cách phát âm cũng có thể khác nhau đôi chút giữa hai biến thể.
