Bản dịch của từ Ascending trong tiếng Việt

Ascending

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ascending(Verb)

əsˈɛndɪŋ
əsˈɛndɪŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ “ascend” (leo lên, đi lên, tăng lên). Dùng để chỉ hành động đang diễn ra hoặc việc chung chung về việc đi lên, tăng lên, thăng chức, hoặc nâng cao.

Present participle and gerund of ascend.

上升的动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Ascending (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ascend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ascended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ascended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ascends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ascending

Ascending(Adjective)

əsˈɛndɪŋ
əsˈɛndɪŋ
01

Mô tả cái gì đó có hướng lên trên hoặc nghiêng về phía trên; dốc lên hoặc tăng dần về cao độ hoặc vị trí.

Leading or sloping upwards.

向上倾斜的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả thứ tự hoặc dãy đang tăng lên, đi lên mức cao hơn; đang tăng dần về giá trị, độ lớn hoặc cấp độ.

Rising or increasing to higher levels values or degrees of a sequence.

上升的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ascending(Noun)

əsˈɛndɪŋ
əsˈɛndɪŋ
01

Sự đi lên hoặc sự leo lên; một lần lên cao (ví dụ lên núi, lên dốc hoặc tăng lên về độ cao).

An ascent.

上升

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ