Bản dịch của từ Increasing trong tiếng Việt

Increasing

AdjectiveVerb

Increasing (Adjective)

ɪnkɹˈisɪŋ
ɪnkɹˈisɪŋ
01

Ngày càng tăng.

On the increase

Ví dụ

The number of social media users is increasing rapidly.

Số người dùng mạng xã hội đang tăng nhanh.

There has been an increasing demand for online education platforms.

Có một nhu cầu tăng cho các nền tảng giáo dục trực tuyến.

Increasing (Verb)

ɪnkɹˈisɪŋ
ɪnkɹˈisɪŋ
01

Phân từ hiện tại và gerund của sự gia tăng

Present participle and gerund of increase

Ví dụ

Increasing social media usage affects communication patterns in society.

Sự sử dụng mạng xã hội tăng đang ảnh hưởng đến mẫu giao tiếp trong xã hội.

The government is concerned about the increasing number of social issues.

Chính phủ quan ngại về số lượng vấn đề xã hội đang tăng.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Increasing

Không có idiom phù hợp