Bản dịch của từ Skin trong tiếng Việt

Skin

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skin(Noun)

skɪn
skɪn
01

Lớp ngoài của cơ thể (da) che phủ cơ thể, bảo vệ bên trong; phần da trên cơ thể động vật hoặc người.

Skin, dermis, outer layer.

皮肤,外层保护

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lớp mô mỏng bao phủ bên ngoài cơ thể người hoặc động vật, bảo vệ cơ thể và giữ ấm, cảm giác (da).

The thin layer of tissue forming the natural outer covering of the body of a person or animal.

身体外层的薄膜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Lớp vỏ bên ngoài của một số loại trái cây hoặc rau củ.

The peel or outer layer of certain fruits or vegetables.

某些水果或蔬菜的外皮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Giao diện đồ họa được tùy chỉnh cho một ứng dụng hoặc hệ điều hành — tức là cách bố trí, màu sắc, biểu tượng và các yếu tố nhìn thấy được mà người dùng có thể thay đổi để làm cho chương trình trông khác đi.

A customized graphic user interface for an application or operating system.

定制的图形用户界面

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Chỉ người theo phong trào “skinhead” — thường là nam giới để đầu trọc, mặc style đặc trưng; trong một số trường hợp, có thể ám chỉ các nhóm có tư tưởng cực đoan hoặc bạo lực.

A skinhead.

剃头族

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Trong ngữ cảnh nhạc jazz, “skin” chỉ mặt trống hoặc màng trống (phần căng trên khung trống mà người chơi gõ để tạo tiếng).

(especially in jazz) a drum or drum head.

鼓面

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Từ “skin” ở đây dùng như một từ lóng chỉ nội dung khiêu dâm, ám chỉ sách, phim hoặc vật liệu có tính chất tình dục, khiêu dâm.

Relating to or denoting pornographic literature or films.

色情文学或影片

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Một trò chơi bài mà mỗi người chơi giữ một lá bài cố gắng không để lá của mình bị lật trùng (bị khớp) đầu tiên khi người chia lần lượt rút các lá bài từ bộ bài. Người giữ lá cuối không bị khớp sẽ thắng (hoặc tiếp tục cược).

A card game in which each player has one card which they bet will not be the first to be matched by a card dealt from the pack.

一种纸牌游戏,玩家各自持有一张牌,赌自己的牌不会最先与发牌者抽出的牌匹配。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Trong một số xã hội thổ dân (ví dụ ở Úc), “skin” dùng để chỉ một đơn vị xã hội hoặc nhóm dòng họ nhỏ dựa trên huyết thống, mỗi nhóm thường liên kết với một loài chim, động vật hoặc côn trùng có ý nghĩa thiêng (tổ tiên/totem).

A unit into which an Aboriginal people is divided, typically on the basis of descent, each skin being associated with a totemic bird, animal, or insect.

一种基于血统的社会单位,每个单位与特定的图腾动物相关。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Skin (Noun)

SingularPlural

Skin

Skins

Skin(Verb)

skɪn
skˈɪn
01

Bóc, lột hoặc cắt bỏ lớp vỏ/da ngoài của động vật, trái cây hoặc rau củ (ví dụ: lột da con vật, gọt vỏ khoai, lăng da cá).

Remove the skin from (an animal or a fruit or vegetable)

剥去动物或果蔬的皮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lấy tiền của ai bằng cách lừa gạt hoặc bóc lột; chuộc lợi từ người khác một cách bất công (ví dụ: “skin someone” = lừa tiền, moi tiền của ai).

Take money from or swindle (someone)

骗取钱财

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(vết thương) mọc da non; tạo lớp da mới che phủ vết thương.

(of a wound) form new skin.

伤口愈合

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(trong thể thao, thường là bóng đá) vượt qua một hậu vệ một cách dễ dàng bằng cách đi bóng hoặc xử lý bóng khiến đối phương không kịp ngăn chặn.

(of a player) take the ball past (a defender) with ease.

轻松过人

Ví dụ
05

Hành động cuốn hoặc làm một điếu cần sa (thuốc lá thuốc là) để hút.

Make a cannabis cigarette.

卷大麻烟

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Skin (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Skin

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Skinned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Skinned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Skins

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Skinning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ