Bản dịch của từ Ease trong tiếng Việt
Ease
NounVerb

Ease (Noun)
ˈiz
ˈiz
01
Tình trạng không còn khó khăn hoặc vất vả; khi việc gì đó trở nên dễ dàng, nhẹ nhàng, ít nỗ lực cần bỏ ra.
Absence of difficulty or effort.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ease (Verb)
ˈiz
ˈiz
01
Làm cho (một việc khó chịu, đau đớn hoặc căng thẳng) bớt nghiêm trọng, bớt dữ dội hoặc dễ chịu hơn.
Make (something unpleasant or intense) less serious or severe.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
