Anh - Việt

Bản dịch của từ Ease trong tiếng Việt

ease

NounVerb

ease (Noun)

/ˈiz/
/ˈiz/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng không còn khó khăn hoặc vất vả; khi việc gì đó trở nên dễ dàng, nhẹ nhàng, ít nỗ lực cần bỏ ra.

Absence of difficulty or effort.

Ví dụ
Cô ấy xử lý tình huống một cách dễ dàng.She handled the situation with ease.
Nhóm làm việc cùng nhau một cách dễ dàng.The team worked together with ease.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của ease (Noun)

SingularPlural

ease

-

Kết hợp từ của ease (Noun)

ADJECTIVE + easePREPOSITION
Kết hợp từ của ease
Collocation
Ví dụ

sự khinh thường một cách dễ dàng

contemptuous ease

Cô ấy nói với sự khinh thường về sự nghèo đói trong thành phố.

She spoke with contemptuous ease about the poverty in the city.

sự dễ dàng đáng lo ngại

alarming ease

Mạng xã hội lan truyền tin tức với sự dễ dàng đáng báo động trong các sự kiện toàn cầu như biểu tình.

Social media spreads news with alarming ease during global events like protests.

độ dễ ngạc nhiên

surprising ease

Nhiều người thấy việc giao lưu tại các bữa tiệc thật dễ dàng và thú vị.

Many people find socializing at parties surprisingly easy and enjoyable.

sự dễ dàng tương đối

comparative ease

Sinh viên cảm thấy dễ dàng hơn khi thảo luận về các vấn đề xã hội trong các dự án nhóm.

Students find comparative ease in discussing social issues during group projects.

dễ dàng như nhau

equal ease

Sinh viên học kỹ năng xã hội với sự dễ dàng như nhau ở các môi trường khác nhau.

Students learn social skills with equal ease in different environments.

ease (Verb)

/ˈiz/
/ˈiz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho (một việc khó chịu, đau đớn hoặc căng thẳng) bớt nghiêm trọng, bớt dữ dội hoặc dễ chịu hơn.

Make (something unpleasant or intense) less serious or severe.

Ví dụ
Các chương trình cộng đồng giúp giảm bớt tình trạng nghèo đói trong khu vực lân cận.Community programs ease poverty in the neighborhood.
Tình nguyện viên giúp xoa dịu căng thẳng xã hội sau cuộc biểu tình.Volunteers help ease social tensions after the protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Di chuyển một cách cẩn thận, chậm rãi hoặc từng chút một để làm cho việc đó dễ dàng hơn hoặc an toàn hơn.

Move carefully or gradually.

Ví dụ
Cô ấy bắt đầu cuộc trò chuyện với một nụ cười.She eased into the conversation with a smile.
Anh ấy đi qua căn phòng đông người một cách duyên dáng.He eased his way through the crowded room gracefully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ease (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ease

V2

Quá khứ đơn

Past simple

eased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

eased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

eases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

easing

Kết hợp từ của ease (Verb)

VERB + easeease + ADVERBease + PREPOSITION
Kết hợp từ của ease
Collocation
Ví dụ

cố gắng làm dễ dàng

try to ease

Cô ấy cố gắng làm dịu không khí trong buổi tụ tập xã hội.

She tried to ease the tension during the social gathering.

bắt đầu dễ dàng

begin to ease

Mọi người bắt đầu giảm bớt các hạn chế về tụ tập xã hội.

People begin to ease restrictions on social gatherings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh