Bản dịch của từ Peel trong tiếng Việt

Peel

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peel(Noun)

pˈil
pˈil
01

Một dụng cụ phẳng giống cái xẻng, thường có cán dài, dùng trong nghề làm bánh để đưa bánh, ổ bánh hoặc thực phẩm tương tự vào và ra khỏi lò nướng.

A flat implement like a shovel, especially one used by a baker for carrying loaves or similar items of food into or out of an oven.

Ví dụ
02

Một loại tháp nhỏ hình vuông dùng để phòng thủ, xây vào thế kỷ 16 ở các hạt biên giới giữa Anh và Scotland; giống như một pháo đài nhỏ dùng làm chốt canh hoặc nơi trú ẩn cho lính gác.

A small square defensive tower of a kind built in the 16th century in the border counties of England and Scotland.

Ví dụ
03

Hành động loại bỏ lớp da chết (tẩy tế bào chết) trong liệu pháp làm đẹp như mài da vi điểm (microdermabrasion).

An act of exfoliating dead skin in the cosmetic treatment of microdermabrasion.

Ví dụ
04

Lớp vỏ bên ngoài của một trái cây hoặc rau củ (phần thường phải bóc hoặc gọt trước khi ăn).

The outer covering or rind of a fruit or vegetable.

Ví dụ

Dạng danh từ của Peel (Noun)

SingularPlural

Peel

Peels

Peel(Verb)

pˈil
pˈil
01

Bóc, lột hoặc gọt bỏ lớp ngoài mỏng của một vật (thường là vỏ trái cây, rau củ hoặc lớp phủ bên ngoài).

Remove a thin outer covering or part.

Ví dụ
02

Bóc bỏ lớp vỏ hoặc màng ngoài của trái cây, rau củ hoặc tôm (lấy phần vỏ ra khỏi thực phẩm).

Remove the outer covering or skin from (a fruit, vegetable, or prawn)

Ví dụ
03

Trong bối cảnh chơi croquet hoặc trò chơi tương tự: đưa quả bóng của người chơi khác đi xuyên qua vòng (hoop), tức là làm cho quả bóng đó chạy qua vòng để ghi điểm hoặc đạt mục đích trong trò chơi.

Send (another player's ball) through a hoop.

Ví dụ
04

(vật hoặc bề mặt) bị bong, tróc hoặc mất đi lớp vỏ/bao phủ ngoài thành từng mảnh hoặc dải nhỏ.

(of a surface or object) lose parts of its outer layer or covering in small strips or pieces.

Ví dụ

Dạng động từ của Peel (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Peel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Peeled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Peeled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Peels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Peeling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ