Bản dịch của từ Prawn trong tiếng Việt
Prawn
Noun [U/C]

Prawn(Noun)
prˈɔːn
ˈprɔn
01
Một loại giáp xác biển giống như tôm lớn, thường được tìm thấy cả ở nước ngọt và nước mặn.
A marine crustacean resembling a large shrimp often found in both fresh and salt water
Ví dụ
Ví dụ
