Bản dịch của từ Shrimp. trong tiếng Việt

Shrimp.

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shrimp. (Noun Countable)

ʃrˈɪmp
ˈʃrɪmp
01

Người bị xem là rất nhỏ bé, yếu thế hoặc không quan trọng.

A very small or unimportant person

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loài động vật giáp xác nhỏ sống dưới nước, có thân dài, nhiều chân và đuôi cong, thường được dùng làm thực phẩm.

A small sea animal with a long body many legs and a curved tail often eaten as food

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loài giáp xác nhỏ sống ở biển, có thân dài, nhiều chân và vỏ, thường được dùng làm thức ăn.

A small sea creature with a long body many legs and a shell often eaten as food

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Người có vóc dáng rất nhỏ hoặc yếu, đặc biệt là trẻ em.

A very small or weak person especially a child

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa